D
Dicread
HomeDictionaryTtracking

tracking

việc theo dõi / theo dấu / theo dõi
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: trackingsQuá khứ: trackedPhân từ 2: trackedV-ing: tracking

tracking mang ý nghĩa bao quát vvic theo dõi, nhưng tùy vào ngcnh mà sc thái sdng sthay đổi rõ rt. Trong đời sng hin đại, tnày thường xut hin nht trong lĩnh vc logistics và công nghệ để chvic theo dõi vtrí ca mt đơn hàng hoc thiết bthông qua hthng định vị. Khi dùng trong bi cnh này, tracking nhn mnh vào tính chính xác và cp nht liên tc ca dliu.

Trong lĩnh vc phân tích dliu hoc y tế, tracking li mang nghĩa giám sát sbiến đổi ca mt chshoc tình trng sc khe theo thi gian. Điu này khác vi monitoringchtracking thường tp trung vào vic ghi chép li ltrình hoc tiến trình phát trin để đối chiếu, trong khi monitoring thiên vvic quan sát để phát hin bt thường và can thip kp thi.

Phân bit vi các tdnhm ln

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ tracking vi following. Trong khi following có thể đơn gin là đi theo sau ai đó hoc theo dõi mt tài khon mng xã hi, thì tracking mang tính kthut và chủ đích cao hơn, thường liên quan đến vic tìm kiếm du vết hoc sdng công chtrợ để xác định vtrí.

Sai: I am tracking my favorite celebrity on Instagram. (Trong trường hp này, dùng following stnhiên hơn vì đây là hành động theo dõi thông tin công khai).
✅ Đúng: The company is tracking the shipment to ensure it arrives on time. (Sdng tracking vì đây là vic theo dõi vtrí vt lý ca hàng hóa).

Lưu ý vngpháp và cách dùng

tracking va có thể đóng vai trò là danh từ (vic theo dõi) va là dng V-ing ca động ttrack. Khi đóng vai trò danh từ, nó thường đi kèm vi các danh tkhác để to thành thut ngchuyên môn như tracking number (mã vn đơn) hoc tracking system (hthng theo dõi). Khi sdng như mt động từ, hãy lưu ý cu trúc track something/someone để chhành động theo du hoc giám sát mt đối tượng cthể.

Countable when referring to a specific instance of a tracked item (the tracking of the package). Uncountable when referring to the general process or technology (GPS tracking).

Ý nghĩa

Danh từviệc theo dõi

Hành động theo dõi tiến trình, sự di chuyển hoặc vị trí của một người hoặc một vật

The GPS provides real-time tracking of the shipment.

GPS cung cấp khả năng theo dõi lô hàng trong thời gian thực.

Ngoại động từtheo dấu
[~ someone][~ something]

Đi theo dấu vết hoặc dấu chân của ai đó hoặc con vật nào đó

The hunter spent hours tracking the deer through the woods.

Người thợ săn đã dành nhiều giờ để theo dấu con nai trong rừng.

Nội động từtheo dõi
[doing ~]

Giám sát sự phát triển hoặc thay đổi của một tình huống theo thời gian

The analyst is tracking the stock market's reaction to the news.

Nhà phân tích đang theo dõi phản ứng của thị trường chứng khoán đối với tin tức này.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error