D
Dicread
HomeDictionaryCconcealment

concealment

sự che giấu / nơi ẩn nấp
Danh từ

concealment mang sc thái chủ động và có mc đích, nhn mnh vào hành động ctình che giu mt stht, mt vt thhoc bn thân để tránh bphát hin. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "sche giu" hoc "sự ẩn np" tùy vào ngcnh.

Ý nghĩa

Danh từsự che giấu

Hành động giữ bí mật hoặc giấu một ai đó hoặc một thứ gì đó khỏi tầm nhìn

"The concealment of the evidence led to a lengthy trial."

Việc che giấu bằng chứng đã dẫn đến một phiên tòa kéo dài.

Danh từnơi ẩn nấp

Một địa điểm hoặc vật thể cung cấp sự che chắn hoặc bảo vệ để không bị nhìn thấy

"The sniper used a thicket of bushes for concealment."

Tay súng bắn tỉa đã sử dụng một bụi rậm dày đặc để ẩn nấp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error