D
Dicread
HomeDictionaryDdiary

diary

nhật ký
[C] Đếm được
Số nhiều: diaries

diary thường được hiu là mt cun sghi chép cá nhân, nơi người viết lưu li nhng suy nghĩ, cm xúc và skin din ra hàng ngày. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "nht ký". Đim đặc trưng ca diary là tính riêng tư và bo mt; nó thường là nơi để trút bu tâm shoc lưu ginhng knim thm kín mà không định chia srng rãi vi công chúng.

Phân bit vi các loi ghi chép khác

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln diary vi journal. Mc dù chai đều có thdch là "nht ký", nhưng chúng có sc thái sdng khác nhau:

diary: Tp trung vào vic ghi chép các skin theo trình tthi gian (ngày nào làm gì). Nó mang tính cht lit kê và ghi chép svic thc tế nhiu hơn.
journal: Mang tính chiêm nghim và phân tích sâu hơn. Mt journal thường tp trung vào nhng suy nghĩ, bài hc rút ra hoc sphát trin vmt tinh thn, thay vì chlit kê các hot động trong ngày.

Ví dụ: Nếu bn viết "Hôm nay tôi đi chvà gp bn cũ", đó là mt diary entry. Nếu bn viết "Tôi cm thy hi tiếc vcách mình đối xvi bn cũ và nhn ra mình cn kiên nhn hơn", đó là mt journal entry.

Lưu ý vtvng dgây nhm ln

Mt sai lm phbiến mà người Vit thường gp là nhm ln gia diary (nht ký) và dairy (sn phm tsa). Hai tnày là từ đồng hình gn (anagrams) nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác bit:

I love writing in my dairy. (Sai: Tôi thích viết vào hp sa ca mình.)
I love writing in my diary. (Đúng: Tôi thích viết nht ký.)

Khi sdng, hãy đặc bit chú ý đến vtrí ca cha và i để tránh gây hiu lm trong văn viết.

A physical book or a digital file used for logging daily entries.

Ý nghĩa

Danh từnhật ký

Một cuốn sách dùng để ghi chép lại các sự kiện và trải nghiệm hàng ngày

She writes in her diary every night before bed.

Cô ấy viết nhật ký mỗi tối trước khi đi ngủ.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error