D
Dicread
HomeDictionaryDdomestic

domestic

nội trợ / trong nước / gia dụng / đã thuần hóa / người giúp việc

/dəˈmɛstɪk/

Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: domestics

Tnày hot động trên mt di khái nim về "sbao hàm", đi từ đơn vnhnht (ngôi nhà) đến đơn vln hơn (quc gia), và cui cùng là trng thái sinh hc được con người kim soát. Khi nói vngôi nhà, tnày mang hàm ý vsự ấm cúng hoc nhng thói quen sinh hot hng ngày, nhưng đôi khi cũng có thto cm giác gò bó hoc truyn thng. Nó phân chia ranh gii gia đời sng gia đình riêng tư vi đời sng công vic hoc xã hi công cng. Trong bi cnh địa chính trị, tnày đóng vai trò như mt ranh gii rõ ràng. Nó mang tính chc năng và trung lp, được dùng để phân tách các vn đề ni bộ (chính sách trong nước) vi các mi quan hệ đối ngoi (chính sách đối ngoi). Đối vi động vt, tnày ngụ ý mt mi quan hphthuc và tin cy. Khác vi ttame (có thmô tmt cá thể động vt hoang dã đơn lẻ đã bkhut phc), domestic thường ám chcmt loài đã tiến hóa để cùng chung sng vi con người.

Used exclusively when referring to a person employed as a servant or housekeeper within a home.

Ý nghĩa

Tính từnội trợ

Liên quan đến việc quản lý gia đình hoặc các mối quan hệ trong gia đình

"She enjoys domestic activities like baking and gardening."

Cô ấy yêu thích các hoạt động nội trợ như làm bánh và làm vườn.

Tính từtrong nước

Tồn tại hoặc xảy ra trong phạm vi một quốc gia; không phải nước ngoài hoặc quốc tế

"The airline operates both domestic and international flights."

Hãng hàng không vận hành cả các chuyến bay trong nước và quốc tế.

Tính từgia dụng

Được dùng trong gia đình thay vì dùng cho mục đích công nghiệp

"This is a small-scale domestic appliance designed for home kitchens."

Đây là một thiết bị gia dụng quy mô nhỏ được thiết kế cho bếp gia đình.

Tính từđã thuần hóa

Đã thuần hóa; không còn hoang dã

"Dogs were among the first domestic animals."

Chó nằm trong số những loài động vật thuần hóa đầu tiên.

Danh từngười giúp việc

Người được thuê để làm công việc nội trợ trong một hộ gia đình tư nhân

"The family hired a domestic to help with the cleaning and cooking."

Gia đình đã thuê một người giúp việc để hỗ trợ dọn dẹp và nấu nướng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error