D
Dicread
HomeDictionaryCcloset

closet

tủ âm tường / cất giấu / tự nhốt mình
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: closetsQuá khứ: closetedPhân từ 2: closetedV-ing: closeting

Trong tiếng Anh, closet chyếu được dùng để chmt không gian lưu trnhỏ, thường là tủ âm tường hoc mt căn phòng cc nhdùng để cha đồ. Người hc tiếng Vit cn phân bit rõ closet vi wardrobe. Trong khi wardrobe thường là mt món đồ ni tht ri (tqun áo có cánh ca), thì closet thường là mt phn kiến trúc cố định ca ngôi nhà.

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Ngoài nghĩa vt lý, closet còn mang hàm ý vsbí mt hoc riêng tư. Khi được dùng như mt tính thoc trong các cm từ đặc bit, nó ám chvic che giu mt điu gì đó khi công chúng. Mt ví dụ đin hình là cm tin the closet, dùng để chmt người chưa công khai xu hướng tính dc hoc mt bí mt cá nhân quan trng. Vic sdng closet trong ngcnh này mang sc thái tâm lý nng nhơn so vi các tchsche giu thông thường.

I bought a new closet for my bedroom. (Nếu bn đang nói vmt chiếc tgmua tca hàng, hãy dùng wardrobe).
The coats are hanging in the hallway closet. (Sdng closet cho tủ âm tường trong hành lang).

Lưu ý vtloi và ngpháp

closet va là danh tva là động từ. Khi là danh từ, nó là danh từ đếm được. Khi đóng vai trò động từ, nó thường được dùng trong các ngcnh trang trng hoc văn chương để chhành động tnht mình hoc ct giu thgì đó mt cách kín đáo. Hãy cn thn để không nhm ln vi các tcó phát âm tương tnhưng nghĩa hoàn toàn khác trong các ngôn ngkhác nếu bn đa ngôn ngữ, vì closet trong tiếng Anh thun túy chxoay quanh khái nim "không gian kín" và "sbí mt".

Ý nghĩa

Danh từtủ âm tường

Một căn phòng nhỏ hoặc tủ dùng để lưu trữ quần áo hoặc đồ dùng gia đình

She hung her winter coats in the hallway closet.

Cô ấy treo những chiếc áo khoác mùa đông trong tủ âm tường ở hành lang.

Ngoại động từcất giấu
[~ someone][~ something]

Giấu hoặc bí mật để thứ gì đó vào một không gian riêng tư

He closeted the documents in a locked drawer.

Anh ấy đã cất giấu các tài liệu trong một ngăn kéo có khóa.

Nội động từtự nhốt mình

Tự tách mình khỏi những người khác để đảm bảo sự riêng tư hoặc để thảo luận bí mật

The politicians closeted themselves for three hours of negotiation.

Các chính trị gia đã tự nhốt mình trong phòng để thương lượng suốt ba giờ đồng hồ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error