D
Dicread
HomeDictionaryCcensorship

censorship

sự kiểm duyệt
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từsự kiểm duyệt

Việc ngăn chặn hoặc cấm một phần của sách, phim, tin tức, v.v. bị coi là tục tĩu, không thể chấp nhận được về mặt chính trị hoặc là mối đe dọa đối với an ninh

"The government imposed strict censorship on the press during the war."

Chính phủ đã áp đặt sự kiểm duyệt nghiêm ngặt đối với báo chí trong suốt cuộc chiến.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error