D
Dicread
HomeDictionaryCcensorship

censorship

sự kiểm duyệt
Danh từ

censorship mang hàm ý vmt hành động có tính quyn lc, thường được thc hin bi chính phủ, tchc hoc cơ quan qun lý nhm kim soát lung thông tin. Tnày không chỉ đơn thun là vic chnh sa ni dung mà còn bao hàm sngăn chn, cm đoán hoc xóa bnhng thông tin bcoi là nhy cm, gây tranh cãi hoc đe da đến trt txã hi. Trong tiếng Vit, censorship được dch là "skim duyt", mt thut ngmang sc thái hành chính và quyn lc.

Ý nghĩa

Danh từsự kiểm duyệt

Việc ngăn chặn hoặc cấm một phần của sách, phim, tin tức, v.v. bị coi là tục tĩu, không thể chấp nhận được về mặt chính trị hoặc là mối đe dọa đối với an ninh

The government imposed strict censorship on the press during the war.

Chính phủ đã áp đặt sự kiểm duyệt nghiêm ngặt đối với báo chí trong suốt cuộc chiến.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error