D
Dicread
HomeDictionaryMmonitoring

monitoring

theo dõi
Ngoại động từ
Quá khứ: monitoredPhân từ 2: monitoredV-ing: monitoring

monitoring mang hàm ý vmt quá trình quan sát, kim tra mt cách có hthng, liên tc và thường xuyên để đảm bo mi thdin ra đúng kế hoch hoc để phát hin sm các sai sót. Khác vi watching (chỉ đơn thun là nhìn) hay checking (kim tra ti mt thi đim nht định), monitoring nhn mnh vào tính duy trì và sgiám sát cht chtheo thi gian.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong y tế, monitoring được dùng khi các bác sĩ theo dõi các chssinh tn ca bnh nhân thông qua thiết bchuyên dng để can thip kp thi. Trong công nghthông tin, nó ám chvic theo dõi hiu sut hthng hoc lưu lượng mng để ngăn chn scố.

Ví dụ: patient monitoring (theo dõi bnh nhân) hoc network monitoring (theo dõi mng).

Mt đim cn lưu ý cho người Vit là tránh nhm ln monitoring vi vic "giám sát" mang tính kim soát hành vi con người (như supervising). monitoring tp trung vào vic thu thp dliu và quan sát tiến trình hơn là qun lý nhân shay ra lnh.

Lưu ý vtloi và cu trúc

monitoring thường đóng vai trò là mt danh tkhông đếm được khi nói vhot động giám sát nói chung. Khi sdng như mt danh động từ, nó thường đi kèm vi các trng tnhư closely (cht chẽ) hoc continuously (liên tc) để nhn mnh mc độ chi tiết ca quá trình theo dõi.

Đúng: The continuous monitoring of the situation is essential. (Vic theo dõi tình hình liên tc là rt thiết yếu.)
Sai: The monitorings of the situation... (Không sdng dng snhiu cho danh tnày trong ngcnh này.)

Ý nghĩa

Ngoại động từtheo dõi
[~ something]

Quan sát và kiểm tra tiến trình hoặc chất lượng của một thứ gì đó trong một khoảng thời gian; giữ dưới sự xem xét có hệ thống

The doctors are monitoring the patient's heart rate closely.

Các bác sĩ đang theo dõi chặt chẽ nhịp tim của bệnh nhân.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error