D
Dicread
HomeDictionaryMmodesty

modesty

sự khiêm tốn / sự kín đáo / sự giản dị
Danh từ

modesty là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái về đạo đức, hành vi hoc quy mô. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là sphân bit gia skhiêm tn trong tính cách và skín đáo trong din mo.

Ý nghĩa

Danh từsự khiêm tốn

Phẩm chất của một người không nói quá nhiều về khả năng hoặc thành tựu của bản thân

Despite his massive success, he maintained a sense of modesty.

Mặc dù đạt được thành công to lớn, anh ấy vẫn giữ được sự khiêm tốn.

Danh từsự kín đáo

Hành vi, thái độ hoặc cách ăn mặc nhằm tránh thu hút sự chú ý về mặt tình dục hoặc tránh gây xúc phạm cho những người có quan điểm truyền thống về sự chuẩn mực

The dress code for the temple requires a high level of modesty.

Quy định về trang phục khi vào đền chùa yêu cầu mức độ kín đáo cao.

Danh từsự giản dị

Đặc điểm tương đối nhỏ, khiêm tốn hoặc vừa phải về số lượng, kích thước hoặc quy mô

The couple lived in a house of great modesty during their early years of marriage.

Cặp đôi đã sống trong một ngôi nhà rất giản dị trong những năm đầu hôn nhân.

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error