D
Dicread
HomeDictionaryEencryption

encryption

mã hóa
[U] Không đếm được
Số nhiều: encryptions

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvtính bo mt, quyn riêng tư và stinh vi vmt kthut. Tnày thường được sdng nht trong các bi cnh kthut số để mô tvic chuyn đổi dliu có thể đọc được sang mt định dng không thể đọc được, gi liên tưởng đến mt chiếc két st được khóa cht hoc mt ngôn ngbí mt cn có mt khóa cthể để mra. Mc dù là mt thut ngchuyên môn, nhưng nó vn được dùng phbiến trong các cuc tho lun chung van ninh mng và sgiám sát ca chính phủ.

Vmt ngpháp, encryption là mt danh tkhông đếm được. Nó đề cp đến quy trình chung hoc trng thái đang được mã hóa thay vì nhng trường hp thc hin hành động cthể. Để nói vmt ln thc hin hoc mt phương pháp cthể, người dùng nên sdng các cu trúc phân chia như "mt loi mã hóa" hoc "mt lp mã hóa".

Refers to the general process or technology of securing data, as in "Encryption is vital for online banking."

Ý nghĩa

Danh từmã hóa

Quá trình chuyển đổi thông tin hoặc dữ liệu sang một mã số để ngăn chặn việc truy cập trái phép

The company uses strong encryption to protect customer credit card numbers.

Công ty sử dụng phương pháp mã hóa mạnh để bảo vệ số thẻ tín dụng của khách hàng.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error