D
Dicread
HomeDictionarySscreen

screen

màn hình、lưới、bình phong、sàng lọc、chiếu phim
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: screensQuá khứ: screenedPhân từ 2: screenedV-ing: screening

Tnày gi lên cm giác vslc và khnăng thm chn lc. Dù đó là mt tm lưới vt lý để ngăn rui hay mt giao din kthut shin thdliu, khái nim ct lõi vn là mt ranh gii cho phép mt sthứ đi qua trong khi chn nhng thkhác. Khi được dùng trong ngcnh y tế hoc an ninh, tnày mang sc thái kthut và chính xác, ngụ ý mt quá trình phân loi nghiêm ngt để tìm ra mt chi tiết nhtrong mt khi lượng ln dliu. Xét vmt thgiác, nó gi ý vmt lp phân cách gia người quan sát và thc ti. Mt màn hình máy tính là ca snhìn vào thế giio, trong khi mt tm bình phong li là bc tường ngăn chn sxâm nhp. Sự đối lp này khiến tscreen dao động gia vic là mt công cụ để hé lộ (chiếu phim) và mt công cụ để che giu (che khut mt căn phòng).

Đếm được khi đề cập đến một thiết bị hoặc vật thể vật lý như tivi hoặc lưới cửa sổ. Không đếm được khi đề cập đến khái niệm chung về hiển thị kỹ thuật số hoặc hành động sàng lọc.

Ý nghĩa

Danh từmàn hình
[something]

Bề mặt phẳng dùng để hiển thị hình ảnh

"The movie was projected onto a large screen."

Bộ phim được chiếu trên một màn hình lớn.

Danh từlưới
[something]

Vật liệu dạng lưới hoặc có lỗ nhỏ dùng để ngăn côn trùng nhưng vẫn cho không khí lưu thông

"I need to fix the screen on the kitchen window."

Tôi cần sửa lại tấm lưới ở cửa sổ nhà bếp.

Danh từbình phong
[something]

Vách ngăn dùng để chia phòng hoặc che khuất thứ gì đó khỏi tầm nhìn

"She placed a folding screen around the bed for privacy."

Cô ấy đặt một tấm bình phong gấp quanh giường để đảm bảo sự riêng tư.

Ngoại động từsàng lọc
[someone][something]

Kiểm tra hoặc thử nghiệm ai đó hoặc điều gì đó để tìm một đặc điểm hoặc sự hiện diện cụ thể

"The clinic will screen patients for the virus."

Phòng khám sẽ sàng lọc bệnh nhân để tìm virus.

Ngoại động từchiếu
[something]

Trình chiếu một bộ phim hoặc chương trình lên màn hình

"The festival will screen the documentary tomorrow."

Liên hoan phim sẽ chiếu bộ phim tài liệu vào ngày mai.

Ngoại động từche chắn
[something]

Bảo vệ hoặc che giấu thứ gì đó khỏi tầm nhìn hoặc sự can thiệp

"The tall hedges screen the garden from the street."

Những hàng rào cây cao che chắn khu vườn khỏi đường phố.

Nội động từlọc
[someone][something]

Đóng vai trò như một bộ lọc hoặc rào cản

"The assistant screens all incoming calls."

Trợ lý sàng lọc tất cả các cuộc gọi đến.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error