D
Dicread
HomeDictionaryLliberty

liberty

tự do / quyền tự ý
[C/U] Cả hai

liberty thường được hiu là stdo, nhưng nó mang sc thái trang trng và mang tính chính trhoc pháp lý cao hơn so vi freedom. Trong khi freedom là mt khái nim rng, bao hàm ccm giác tdo vmt tinh thn hoc trng thái không bgò bó nói chung, thì liberty thường nhn mnh vào quyn tdo ca mt công dân trong mt xã hi, đặc bit là quyn không bgiam cm hoc bị áp bc bi chính quyn.

Phân bit vi các ttương đồng

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là vic phân bit gia liberty và freedom. Mc dù chai đều dch là "tdo", nhưng hãy lưu ý các ngcnh sau:

liberty: Thường dùng trong các văn bn lut pháp, hiến pháp hoc các cuc vn động chính trị. Ví dụ: civil liberties (các quyn tdo dân sự). Nó gi lên hìnhnh vvic được gii phóng khi xing xích hoc skim soát cưỡng ép.
freedom: Mang tính cá nhân và phquát hơn. Bn có thnói freedom of speech (tdo ngôn lun) hoc the freedom to choose (tdo la chn) mt cách tnhiên trong đời sng hàng ngày.

Ngoài ra, khi liberty được dùngdng snhiu (liberties), nó có thmang nghĩa là "quyn tự ý" làm điu gì đó, đôi khi hàm ý sttin hoc vượt quá gii hn cho phép.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Người hc cn cn trng vi cm ttake liberties with, vì đây không phi là "tn dng stdo" mà là "ttin thay đổi" hoc "có hành vi khiếm nhã/quá trn" đối vi ai đó hoc điu gì đó.

Sai: He took liberties with the rules to help me. (Nếu ý bn là anhy sdng quyn tdo để giúp bn).
✅ Đúng: He took liberties with the original text. (Anhy đã tự ý thay đổi văn bn gc theo ý mình).

Vmt ngpháp, liberty thường đóng vai trò là danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim tdo chung, nhưng trthành danh từ đếm được khi nói vnhng quyn cthhoc sttin trong hành động.

Uncountable when discussing the abstract political concept of freedom for all humans. Countable when referring to specific legal rights or permissions granted to an individual.

Ý nghĩa

Danh từtự do

Trạng thái không bị ràng buộc bởi những hạn chế áp bức do chính quyền áp đặt lên lối sống, hành vi hoặc quan điểm chính trị trong xã hội

The statue is a global symbol of liberty.

Bức tượng là một biểu tượng toàn cầu của tự do.

Danh từquyền tự ý

Khả năng hoặc phạm vi được hành động theo ý muốn của bản thân

The artist took the liberty of changing the colors of the painting.

Người họa sĩ đã tự ý thay đổi màu sắc của bức tranh.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error