D
Dicread
HomeDictionaryCconfidant

confidant

người tri kỷ
Danh từ
Số nhiều: confidants

confidant dùng để chmt người mà bn cc ktin tưởng, đến mc có thchia snhng bí mt thm kín, nhng ni nim riêng tư nht mà không sbtiết lộ. Tnày mang sc thái trang trng và sâu sc hơn nhiu so vi tfriend (bn bè) thông thường, vì nó nhn mnh vào yếu tố "tin cy" và "gibí mt". Phân bit vi các ttương t Trong tiếng Anh, người hc dnhm ln confidant vi mt stkhác có nghĩa gn ging: friend: Chmi quan hbn bè nói chung, không nht thiết phi là người nm ginhng bí mt sâu kín nht. companion: Người đồng hành, người cùng đi hoc cùng làm mt vic gì đó, thiên vshin din vt lý hơn là skết ni vmt tâm hn hay bí mt. intimate: Mt người cc kthân thiết, nhưng tnày thường mang hàm ý vmi quan htình cm hoc tình dc, trong khi confidant tp trung hoàn toàn vào stin cy trong giao tiếp. Lưu ý vchính tvà gii tính Mt đim đặc bit cn lưu ý là sphân bit gia confidant (dành cho nam hoc dùng chung) và confidante (dành riêng cho nữ). Mc dù trong tiếng Anh hin đại, sphân bit này đang dn mnht và confidant thường được dùng cho chai gii, nhưng trong các văn bn trang trng hoc văn hc, vic thêm checui để chphái nvn được áp dng. Ví dụ đúng: She is my closest confidante. (Cô ấy là người tri kthân thiết nht ca tôi.) Ví dụ đúng: He served as the king's secret confidant.ngy đóng vai trò là người tâm phúc bí mt ca nhà vua.)

Ý nghĩa

Danh từngười tri kỷ

Một người mà ta chia sẻ những bí mật hoặc chuyện riêng tư, với niềm tin rằng họ sẽ không tiết lộ cho người khác

"She has always been my closest confidant during times of crisis."

Cô ấy luôn là người tri kỷ thân thiết nhất của tôi trong những thời điểm khủng hoảng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error