D
Dicread
HomeDictionaryCcryptography

cryptography

mật mã học
Danh từ

cryptography đề cp đến mt lĩnh vc khoa hc và kthut chuyên sâu vbo mt thông tin. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch là "mt mã hc". Đim mu cht ca cryptography không chỉ đơn thun là vic to ra các mt mã bí mt, mà là toàn bhthng lý thuyết và thc hành nhm đảm bo tính bo mt, tính toàn vn và tính xác thc ca dliu trong môi trường truyn thông có shin din ca bên thba.

Phân bit khái nim liên quan

Người hc cn phân bit rõ cryptography vi cryptanalysis (thám mã hc). Trong khi cryptography tp trung vào vic xây dng các phương pháp mã hóa để bo vthông tin, thì cryptanalysis li tp trung vào vic phá gii các mã đó để truy cp thông tin mà không cn khóa. Hai lĩnh vc này cùng to nên mt ngành ln hơn gi là cryptology (mt mã hc tng quát).

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia encryption (vic mã hóa) và cryptography (mt mã hc). Encryption chlà mt quy trình cthtrong cryptography. Ví dụ, khi bn nói "dliu đã được mã hóa", bn đang nói vencryption, nhưng khi tho lun vcác nguyên lý toán hc đằng sau quy trình đó, bn đang đề cp đến cryptography.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong thc tế, cryptography thường xut hin trong các ngcnh van ninh mng, công nghthông tin và quân sự. Khi sdng tnày, hãy lưu ý các cm từ đi kèm phbiến như symmetric cryptography (mt mã hc đối xng) hoc asymmetric cryptography (mt mã hc bt đối xng).

Đúng: The study of cryptography is essential for modern cybersecurity. (Vic nghiên cu mt mã hc là thiết yếu cho an ninh mng hin đại.)
Sai: Sdng cryptography để chmt mt khu đơn gin (password). Thay vào đó, hãy dùng password hoc passcode cho các trường hp thông thường.

Vmt ngpháp, cryptography là mt danh tkhông đếm được, dùng để chmt lĩnh vc nghiên cu hoc mt hthng kthut.

Ý nghĩa

Danh từmật mã học

Việc thực hành và nghiên cứu các kỹ thuật truyền thông bảo mật khi có sự hiện diện của bên thứ ba, bao gồm việc mã hóa và giải mã dữ liệu

The government employs advanced cryptography to protect state secrets.

Chính phủ sử dụng mật mã học tiên tiến để bảo vệ các bí mật quốc gia.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error