D
Dicread
HomeDictionarySshyness

shyness

sự nhút nhát
Danh từ

shyness mô tmt trng thái tâm lý đặc trưng bi srt rè, lo lng hoc thiếu ttin khi phi tương tác vi người khác, đặc bit là vi nhng người lạ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "snhút nhát". Cn lưu ý rng shyness mang sc thái trung tính hoc hơi tiêu cc, nhưng không nht thiết là mt khiếm khuyết vtính cách mà đôi khi chlà mt đặc đim tm thi trong nhng tình hung xã hi cthể.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln shyness vi timidity hoc introversion. Mc dù cba đều liên quan đến vic ít giao tiếp, nhưng chúng có skhác bit rõ rt vbn cht:

shyness tp trung vào cm giác lo sbphán xét hoc lo lng vphnng ca người khác. Ví dụ: Mt người có thcm thy shyness khi phi phát biu trước đám đông dù hrt ttin trong công vic.
timidity mang nghĩa "nhút nhát" nhưng thiên vsthiếu can đảm, dbhù da hoc thiếu quyết đoán trong hành động. Mt người timid thường shãi ri ro hơn là ssphán xét xã hi.
introversion (shướng ni) là mt đặc đim tính cách bn vng. Người hướng ni chnmt mình để np li năng lượng, trong khi người shy mun kết ni vi người khác nhưng li cm thy lo lng không dám thc hin.

Lưu ý vcách sdng và ngcnh

Khi sdng shyness, hãy chú ý đến mc độ ca cm xúc. Nếu snhút nhát trnên cc đoan và gây cn trnghiêm trng đến cuc sng, tiếng Anh ssdng thut ngchuyên môn hơn như social anxiety (lo âu xã hi).

Đúng: Her shyness made it hard for her to make new friends. (Snhút nhát khiến cô ấy gp khó khăn trong vic kết bn mi.)
Sai: Sdng shyness để mô tmt người không thích nói chuyn vì hkiêu ngo hoc lnh lùng.

Vmt ngpháp, shyness là mt danh tkhông đếm được. Bn không thdùng a shyness hay shynesses. Để định lượng, hãy sdng các tính tbnghĩa như extreme shyness (snhút nhát cc độ) hoc slight shyness (mt chút nhút nhát).

Ý nghĩa

Danh từsự nhút nhát

Đặc điểm của một người cảm thấy lo lắng hoặc rụt rè khi ở cùng với những người khác

Her shyness made it difficult for her to make new friends at college.

Sự nhút nhát khiến cô ấy gặp khó khăn trong việc kết bạn mới tại trường đại học.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error