D
Dicread
HomeDictionaryBboundary

boundary

ranh giới / giới hạn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: boundaries

boundary là mt đim phân chia. Vmt vt lý, đây là mt gii hn hu hìnhnhư mt hàng rào, mt bc tường hoc mt đường ktrên bn đồ—nhm xác định quyn shu hoc quyn hn qun lý. Trong các ngcnh tâm lý và xã hi, tnày chuyn tmt rào cn vt lý sang mt rào cn khái nim. Ti đây, nó đại din cho mt ngưỡng chp nhn vô hình. Mc đích ca nó không hn là để ngăn người kháci vào", mà thiên vvic xác định nơi quyn tchca mt người kết thúc và quyn ca người khác bt đầu. Khác vi border (biên gii), vn thường ám chsphân chia chính trhoc quc gia, boundary (ranh gii/gii hn) thường mang tính cá nhân hoc chc năng. Trong khi limit (gii hn) gi ý vmt mc ti đa hoc mt đim kết thúc, thì boundary nhn mnh vào sphân chia gia hai thc thhoc hai trng thái riêng bit.

Countable when referring to specific limits set between people ('I need to establish clear boundaries with my boss') or distinct physical markers. Uncountable when discussing the general concept of a limit or the abstract state of separation.

Ý nghĩa

Danh từranh giới

Một đường đánh dấu giới hạn của một khu vực; đường phân chia

"The fence marks the boundary between the two properties."

Hàng rào đánh dấu ranh giới giữa hai bất động sản.

Danh từgiới hạn

Một mức hoặc ranh giới phân chia điều này với điều khác, thường được dùng trong ngữ cảnh tâm lý hoặc xã hội để xác định không gian và giới hạn cá nhân

"It is important to set healthy boundaries in a professional relationship."

Việc thiết lập những giới hạn lành mạnh trong một mối quan hệ chuyên nghiệp là rất quan trọng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error