D
Dicread
HomeDictionaryRrecluse

recluse

người ẩn dật / ẩn dật
Danh từ
Số nhiều: recluses

recluse mô tmt người chủ động chn li sng tách bit, tránh xa xã hi và nhng tương tác vi con người. Tnày mang sc thái trung lp hoc hơi trang trng, nhn mnh vào trng thái cô lp kéo dài và có hthng, thay vì chlà scô đơn tm thi. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit recluse vi mt stdgây nhm ln: loner: Mt người thíchmt mình hoc cm thy không hòa nhp được vi đám đông. loner có thvn sng trong xã hi, đi làm, đi hc nhưng không có nhiu bn bè, trong khi recluse thường thc srút lui khi thế gii bên ngoài. hermit: Thường mang hàm ý tôn giáo hoc tâm linh (như mtn sĩ tu hành). Mc dù hermit và recluse đều chngười sng đơn độc, nhưng recluse thiên vli sng cá nhân hoc tâm lý, còn hermit gi lên hìnhnh mt người tbvt cht vì lý tưởng cao cả. introvert: Đây là mt đặc đim tính cách (người hướng ni). Mt người hướng ni có thvn là mt thành viên tích cc ca xã hi, hchcn thi gian mt mình để np li năng lượng, khác hoàn toàn vi vic trthành mt recluse (ngườin dt). Ví dvn dng Đúng: He became a recluse after the scandal. (Anhy trthành mt ngườin dt sau vbê bi - nhn mnh vic rút lui hoàn toàn khi xã hi). Sai: I am a bit of a recluse on rainy days. (Tôi hơin dt vào nhng ngày mưa - Trong trường hp này, dùng loner hoc đơn gin là prefer to stay home stnhiên hơn vì recluse chmt li sng bn vng, không phi trng thái nht thi).

Ý nghĩa

Danh từngười ẩn dật

Một người sống cuộc đời đơn độc và có xu hướng tránh tiếp xúc với những người khác

"He became a recluse after the tragedy, rarely leaving his house for years."

Anh ấy đã trở thành một người ẩn dật sau bi kịch đó, hiếm khi rời khỏi nhà trong nhiều năm.

ẩn dật

Sống một cuộc đời đơn độc và tránh tiếp xúc với những người khác

Nhà văn ẩn dật đó sống trong một căn chòi hẻo lánh trong rừng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error