D
Dicread
HomeDictionaryLlock

lock

ổ khóa / lọn tóc / âu tàu / khóa / khóa chặt / bị kẹt
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: locksQuá khứ: lockedPhân từ 2: lockedV-ing: locking

Hìnhnh chủ đạo ca tlock là shn chế tuyt đối và tính bo mt. Tnày gi lên mt trng thái nhphân: hoc là mt thgì đó đang mvà có thtiếp cn, hoc là nó đã đóng và không thxâm nhp.

Điu này to ra cm giác vsan toàn và dt khoát, nhưng trong các bi cnh xã hi, nó có thngụ ý vsloi trhoc tính bí mt.

Countable when referring to a physical device or a piece of hair. Uncountable when referring to the state of being locked.

Ý nghĩa

Danh từổ khóa

Một thiết bị cơ khí dùng để chốt chặt cửa hoặc hộp đựng

The lock on the front door is broken.

Ổ khóa ở cửa trước bị hỏng rồi.

Danh từlọn tóc

Một nhúm hoặc một lọn tóc xoăn

She brushed a lock of hair away from her face.

Cô ấy vén một lọn tóc ra khỏi khuôn mặt.

Danh từâu tàu

Một phần của kênh đào có các cửa cống có thể đóng lại để nâng hoặc hạ mực nước

The boat slowly entered the lock to reach the upper canal.

Chiếc thuyền chậm rãi tiến vào âu tàu để lên kênh phía trên.

Ngoại động từkhóa
[~ someone][~ something]

Chốt chặt thứ gì đó bằng ổ khóa

Please lock the gate before you leave.

Vui lòng khóa cổng trước khi bạn rời đi.

Ngoại động từkhóa chặt
[~ someone][~ something]

Cố định thứ gì đó ở một vị trí cụ thể

The brakes lock up during hard braking.

Phanh bị khóa chặt khi phanh gấp.

Nội động từbị kẹt

Trở nên cố định hoặc bị chốt chặt tại chỗ

The gears lock when the machine overheats.

Các bánh răng bị kẹt khi máy quá nóng.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error