D
Dicread
HomeDictionaryRright

right

đúng
Tính từ
Số nhiều: rightQuá khứ: rightPhân từ 2: rightV-ing: rightingSo sánh hơn: more rightSo sánh nhất: most right

Thut ngnày đóng vai trò như mt kim chnam về đạo đức, cho thy sphù hp vi các tiêu chun đạo đức chung hoc ý thc vcông lý. Tnày mang hàm ý mnh mvtính chính đáng và sự đúng đắn, thường được dùng để xác nhn mt quyết định hoc hành vi là hài hòa vi các quy lut xã hi hoc tâm linh. Mc dù có thể được sdng trong giao tiếp hng ngày, tnày thường xuyên xut hin trong các cuc tranh lun chính thc về đạo đức và quyn con người. Khi được dùng làm tính tvi nghĩa này, đây là mt đặc tính tuyt đối và không có dng so sánh hơn hay so sánh nht; mt người không thể đúng hơn hoc đúng nht vmt đạo đức, vì đạo đức thường được nhìn nhn theo hai thái cc là chp nhn được hoc không thchp nhn được.

Ý nghĩa

Tính từđúng

Đúng đắn về mặt đạo đức, chính đáng hoặc có thể chấp nhận được

"It is not right to lie to your friends."

Nói dối bạn bè là điều không đúng.

Ví dụ

I just dont think it is right to keep this secret.

Tôi chỉ nghĩ rằng việc giữ bí mật này là không đúng.

Is it really right for him to be in charge here?

Liệu có thực sự đúng khi để anh ta quản lý ở đây không?

You have to do what you feel is right.

Bạn phải làm những gì bạn cảm thấy là đúng.

Stop it! This is just not right!

Dừng lại đi! Chuyện này thật không đúng chút nào!

I can't believe you think that's the right way to treat her.

Tôi không thể tin được là bạn lại nghĩ đó là cách đối xử đúng đắn với cô ấy.

Is this the right thing to do in this situation?

Đây có phải là điều đúng đắn nên làm trong tình huống này không?

Listen, it is simply not right to charge that much.

Nghe này, tính phí nhiều như vậy là đơn giản là không đúng.

I just want to make sure we are doing the right thing.

Tôi chỉ muốn đảm bảo rằng chúng ta đang làm điều đúng đắn.

Từ nguyên

Bt ngun ttiếng Anh criht, có nghĩa là 'thng, trc tiếp, chính xác hoc công bng', xut phát ttiếng Proto-Germanic *rehtaz. Tnày có gc rtcăn Proto-Indo-European *reg-, nghĩa là 'di chuyn theo đường thng' hoc 'cai trị', cũng là ngun gc ca trectus (thng) và rex (vua) trong tiếng Latin.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error