D
Dicread
HomeDictionaryIinformation

information

thông tin
[U] Không đếm được
Số nhiều: informationQuá khứ: informationsPhân từ 2: informationV-ing: informationSo sánh hơn: more informationSo sánh nhất: most information

Thut ngnày mô tmt phm vi dliu rng ln, tnhng stht nhnht cho đến nhng kiến thc phc tp. Tnày mang sc thái trung lp và được sdng trong mi ngcnh, tgiao tiếp thông thường cho đến các tài liu hc thut hoc pháp lý chuyên sâu. Mc dù thường dùng để chmt tp hp kiến thc chung, nhưng nó cũng có thmô tmt chi tiết cthduy nht. Vmt ngpháp, danh tnày là danh tkhông đếm được. Bn không thchuyn nó sang dng snhiu bng cách thêm đuôi s, cũng như không thsdng mo ta đi kèm. Để đề cp đến mt đơn vthông tin đơn lẻ, bn cn sdng các cu trúc phân chia như a piece of information hoc an item of information.

Cannot be pluralized.

Ý nghĩa

Danh từthông tin

Các sự thật được cung cấp hoặc tìm hiểu về một điều gì đó hoặc một ai đó; kiến thức được truyền đạt hoặc tiếp nhận liên quan đến một sự thật hoặc tình huống cụ thể

"The brochure provides detailed information about the holiday resorts."

Cuốn sách hướng dẫn cung cấp thông tin chi tiết về các khu nghỉ dưỡng trong kỳ nghỉ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error