D
Dicread
HomeDictionaryUunsystematic

unsystematic

không hệ thống / không bài bản
Tính từ

unsystematic mô tmt hành động, phương pháp hoc quy trình thiếu stchc, không theo mt kế hoch cthhoc không tuân thcác nguyên tc nht quán. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "không hthng" hoc "không bài bn". Sc thái ca tnày thường mang tính tiêu cc, ám chstùy tin, thiếu chuyên nghip hoc gây ra shn lon, kém hiu quả.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit unsystematic vi random và disorganized để sdng chính xác trong tng ngcnh:

unsystematic: Nhn mnh vào vic thiếu mt phương pháp lun hoc mt quy trình chun mc. Ví dụ, mt cuc kho sát được thc hin mà không có tiêu chí chn mu rõ ràng sbcoi là unsystematic.
random: Mang nghĩa "ngu nhiên", thường được dùng trong toán hc hoc thng kê để chsla chn không có chủ đích, không nht thiết là tiêu cc. Mt "ngu nhiên" có thlà mt phn ca mt hthng khoa hc (ví dụ: random sampling - ly mu ngu nhiên).
disorganized: Tp trung vào trng thái hn lon, ba bãi vmt vt lý hoc qun lý thi gian (ví dụ: mt căn phòng ba bn hoc mt người hay quên lch hn).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là nhm ln gia "không hthng" (thiếu phương pháp) vi "không có hthng" (thiếu mt mng lưới vt lý hoc cu trúc htng). unsystematic chnói vcách thc thc hin, không nói vshin din ca mt hthng vt cht.

Sai: The company's IT infrastructure is unsystematic. (Khi mun nói htng công nghthông tin không có hthng/không tn ti).
✅ Đúng: The company's approach to updating software is unsystematic. (Cách tiếp cn cp nht phn mm ca công ty không bài bn/không hthng).

Vmt ngpháp, unsystematic là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc sau động tliên kết để mô tả đặc đim ca mt quy trình, phương pháp hoc hành vi.

Ý nghĩa

Tính từkhông hệ thống

Thiếu một cách tiếp cận có phương pháp, có tổ chức hoặc có kế hoạch cho một nhiệm vụ hoặc quy trình

The researcher was criticized for his unsystematic approach to data collection.

Nhà nghiên cứu bị chỉ trích vì cách tiếp cận thu thập dữ liệu không hệ thống.

Tính từkhông bài bản

Không tuân theo một tập hợp các quy tắc, nguyên tắc nhất quán hoặc một sự sắp xếp có cấu trúc

The notes were written in an unsystematic fashion, making them nearly impossible to follow.

Các ghi chú được viết một cách không bài bản, khiến chúng gần như không thể theo dõi được.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error