D
Dicread
HomeDictionaryCcomplexity

complexity

sự phức tạp
[C/U] Cả hai
Số nhiều: complexitiesQuá khứ: nonePhân từ 2: noneV-ing: noneSo sánh hơn: noneSo sánh nhất: none

complexity mô ttrng thái có nhiu thành phn đan xen, rc ri hoc tinh vi, khiến cho vic thu hiu hoc gii quyết trnên khó khăn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sphc tp". Tuy nhiên, cn lưu ý rng complexity không chmang nghĩa tiêu cc (như src ri gây phin toái) mà còn mang nghĩa trung tính hoc tích cc khi nói vstinh vi, cao cp ca mt hthng hoc mt tác phm nghthut.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc thường dnhm ln complexity vi complication. Mc dù chai đều liên quan đến sphc tp, nhưng chúng có sc thái sdng khác nhau:

complexity: Nhn mnh vào bn cht tnhiên ca mt svt có nhiu chi tiết, nhiu lp hoc cu trúc tinh vi. Ví dụ: the complexity of the human brain (sphc tp ca bnão con người) — đây là mt đặc đim cu to.
complication: Thường chmt yếu tmi phát sinh gây khó khăn, trngi hoc làm cho mt tình hung vn đã khó khăn trnên ti thơn. Ví dụ: medical complications (các biến chng y khoa) hoc a complication in the plan (mt rc ri phát sinh trong kế hoch).

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong lĩnh vc kthut và toán hc, complexity được dùng để chỉ độ phc tp ca thut toán hoc hthng (ví dụ: time complexity - độ phc tp thi gian). Khi dch sang tiếng Vit, hãy chn tngphù hp vi chuyên ngành để tránh gây hiu lm là "src ri" thông thường.

Đúng: The complexity of the software architecture (Sphc tp ca kiến trúc phn mm).
Sai: Sdng complication khi mun mô tmt hthng tinh vi nhưng hot động hiu quả.

Vmt ngpháp, complexity là mt danh tkhông đếm được khi nói về đặc tính chung, nhưng có thdùngdng snhiu complexities khi mun nhn mnh vào nhng chi tiết cthể, nhng khía cnh rc ri riêng bit ca mt vn đề. Ví dụ: the complexities of international law (nhng đim phc tp ca lut pháp quc tế).

Uncountable when discussing the general quality of being intricate (the complexity of the law). Countable when referring to specific intricate systems or a particular level of difficulty (the various complexities of the project).

Ý nghĩa

Danh từsự phức tạp

Trạng thái hoặc đặc tính rắc rối, tinh vi hoặc khó hiểu

The complexity of the brain is still a mystery to scientists.

Sự phức tạp của bộ não vẫn còn là một bí ẩn đối với các nhà khoa học.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error