D
Dicread
HomeDictionaryAanalysis

analysis

sự phân tích / sự phân tích / phân tâm học / phân tích hóa học

/əˈnælɪsɪs/

Danh từ

Thut ngnày đề cp đến quy trình hthng nhm chia nhmt chủ đề hoc cht phc tp thành các phn nhhơn để có ththu hiu rõ ràng hơn. Vcơ bn, đây là mt hot động trí tuhoc khoa hc, trong đó tính khách quan và bng chng được ưu tiên hơn là trc giác hay sphng đoán. Trong môi trường chuyên nghip, tnày thường ngụ ý mt báo cáo chính thc hoc mt phương pháp lun cht chẽ. Trong khi bn tóm tt chỉ đơn thun là cô đọng thông tin, thì mt bn phân tích sdin gii thông tin đó, nhm tìm ra nhng quy lut, nguyên nhân hoc sai sót timn mà không thnhìn thy ngay lp tc trên bmt.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba trong một phòng máy chủ chật chội
David

I've done a deep dive analysis on the downtime. We need to pivot.

Tôi đã phân tích chuyên sâu về thời gian ngừng hoạt động. Chúng ta cần thay đổi chiến lược.

David
Brian
Brian

Just restart the server and stop using buzzwords.

Cứ khởi động lại máy chủ đi và đừng dùng mấy từ chuyên môn sáo rỗng đó nữa.

💡
David đang cố gắng tỏ ra mình là một nhà quản lý có tầm nhìn, trong khi Brian cảm thấy khó chịu vì những thuật ngữ doanh nghiệp không cần thiết.

Ý nghĩa

Danh từsự phân tích

Việc xem xét chi tiết các yếu tố hoặc cấu trúc của một thứ gì đó, thường để làm cơ sở cho việc giải thích

"The chemist performed a detailed analysis of the water sample."

Nhà hóa học đã thực hiện một cuộc phân tích chi tiết mẫu nước.

Danh từsự phân tích

Quá trình chia nhỏ một chủ đề hoặc chất phức tạp thành các phần nhỏ hơn để hiểu rõ hơn về nó

"The political analysis of the election results suggested a shift in voter demographics."

Bản phân tích chính trị về kết quả bầu cử cho thấy sự thay đổi trong nhân khẩu học của cử tri.

Danh từphân tâm học

Một phương pháp tâm lý để điều trị hành vi bất thường bằng cách nghiên cứu tâm trí vô thức

"He underwent years of psychoanalysis to address his childhood trauma."

Anh ấy đã trải qua nhiều năm phân tâm học để giải quyết những tổn thương thời thơ ấu.

Danh từphân tích hóa học

Quá trình xác định các thành phần hóa học của một chất

"The laboratory analysis confirmed the presence of lead in the soil."

Kết quả phân tích trong phòng thí nghiệm đã xác nhận sự hiện diện của chì trong đất.

Ví dụ

The financial analysis suggests the company will grow by ten percent next year.

Bản phân tích tài chính cho thấy công ty sẽ tăng trưởng mười phần trăm vào năm tới.

Cụm từ kết hợp

detailed analysis

phân tích chi tiết

A detailed analysis of the data revealed a surprising trend.

Việc phân tích chi tiết dữ liệu đã tiết lộ một xu hướng đáng ngạc nhiên.

systematic analysis

phân tích hệ thống

The researchers conducted a systematic analysis of the ecosystem.

Các nhà nghiên cứu đã tiến hành phân tích hệ thống về hệ sinh thái.

financial analysis

phân tích tài chính

The bank requires a full financial analysis before approving the loan.

Ngân hàng yêu cầu một bản phân tích tài chính đầy đủ trước khi phê duyệt khoản vay.

comparative analysis

phân tích so sánh

A comparative analysis of the two laws shows significant differences.

Một bản phân tích so sánh giữa hai bộ luật cho thấy những khác biệt đáng kể.

root cause analysis

phân tích nguyên nhân gốc rễ

The engineering team performed a root cause analysis to prevent the failure from recurring.

Đội ngũ kỹ thuật đã thực hiện phân tích nguyên nhân gốc rễ để ngăn chặn sự cố tái diễn.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Hy Lp analusis, có nghĩa là "schia nhỏ" hoc "ni lng", được kết hp tana- ("lên") và lyein ("ni lng"). Thut ngnày gia nhp tiếng Anh vào cui thế kỷ 16 thông qua tanalyse trong tiếng Pháp và analysis trong tiếng Latin.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error