D
Dicread
HomeDictionaryUunpredictability

unpredictability

tính không thể dự đoán / sự khó đoán
Danh từ

unpredictability mô tả đặc tính ca mt svt, svic hoc con người mà kết quhoc hành vi ca hkhông thbiết trước được. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tính khó đoán" hoc "skhông thdự đoán". Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Tnày mang sc thái trung lp, nhưng tùy vào ngcnh mà nó có thmang nghĩa tích cc hoc tiêu cc. Khi nói vthi tiết hoc thtrường chng khoán, unpredictability thường gi lên sri ro, btn và gây khó khăn cho vic lp kế hoch. Ngược li, khi nói vmt vn động viên hoc mt chiến thut trong ththao, nó li mang nghĩa tích cc, ám chslinh hot, bt ngvà to li thế trước đối thủ. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln gia unpredictability (tính cht/trng thái) vi unpredictable (tính từ). Ví dụ, bn không thnói "The weather is unpredictability", mà phi dùng "The weather is unpredictable" hoc "The unpredictability of the weather". Phân bit vi các ttương t Khi so sánh vi instability (sbtn), unpredictability tp trung vào vic không thbiết trước điu gì sxy ra, trong khi instability nhn mnh vào vic thiếu svng chc hoc dbsp đổ. Mt hthng có thrtn định (stable) nhưng vn khó đoán (unpredictable) vkết qucui cùng. Ví dụ đúng: The unpredictability of the stock market (Skhó đoán ca thtrường chng khoán). Ví dụ đúng: His unpredictability makes him a dangerous opponent (Tính khó đoán khiến anh ta trthành mt đối thnguy him). Đặc đim ngpháp Đây là mt danh tkhông đếm được, vì vy nó không có dng snhiu và thường đi kèm vi các động tnhư increase, decrease hoc các tính tnhư extreme, total.

Ý nghĩa

Danh từtính không thể dự đoán

Đặc điểm của việc không thể biết trước hoặc tuyên bố trước được

"The unpredictability of the weather makes planning a picnic difficult."

Tính không thể dự đoán của thời tiết khiến việc lập kế hoạch cho một bữa tiệc sân vườn trở nên khó khăn.

sự khó đoán

Trạng thái hành xử theo cách không thể tiên liệu hoặc mong đợi được

Sự khó đoán của cầu thủ trên sân khiến anh ta trở thành nỗi ác mộng đối với các hậu vệ đối phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error