D
Dicread
HomeDictionarySsimplicity

simplicity

sự đơn giản / sự mộc mạc / sự ngây thơ
[U] Không đếm được
Số nhiều: simplicities

simplicity mang ý nghĩa ct lõi là skhông phc tp, nhưng tùy vào ngcnh mà nó chuyn ti nhng sc thái cm xúc khác nhau. Khi nói vthiết kế hoc phong cách, tnày gi lên vẻ đẹp ca stinh tế, gn gàng và hiu quả, nơi nhng chi tiết tha thãi bloi bỏ để làm ni bt giá trct lõi. Ngược li, khi mô ttính cách hoc trng thái tâm hn, nó li nhn mnh vào sthun khiết, không toan tính hoc thiếu stri đời.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Trong tiếng Vit, simplicity có thể được dch linh hot tùy theo đối tượng được mô tả:

Sự đơn gin: Dùng cho các khái nim vlogic, quy trình hoc thm mỹ. Ví dụ: The simplicity of the instructions (Sự đơn gin ca các hướng dn) nhn mnh vào vic dhiu và dthc hin.
Smc mc: Dùng cho li sng, kiến trúc hoc vngoài, mang hàm ý tích cc vsbình dị, không phô trương. Ví dụ: The simplicity of rural life (Smc mc ca cuc sng nông thôn).
Sngây thơ: Dùng để chtrng thái tâm lý, sthiếu kinh nghim hoc skhkho mt cách đáng yêu. Ví dụ: The simplicity of a child's faith (Sngây thơ trong nim tin ca mt đứa trẻ).

So sánh vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit simplicity vi plainness. Trong khi simplicity thường mang nghĩa tích cc (tinh tế, thanh thoát), thì plainness thường mang nghĩa trung tính hoc hơi tiêu cc, chsự đơn điu, tnht hoc thiếu đim nhn.

simplicity: Gi cm giác sang trng trong sti gin hoc sthun khiết.
plainness: Gi cm giác bình thường đến mc đơn điu.

Lưu ý vngpháp

simplicity là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt mc độ ca sự đơn gin, bn nên sdng các tính tbnghĩa như stunning simplicity (sự đơn gin đến kinh ngc) hoc utter simplicity (sự đơn gin tuyt đối) thay vì cgng biến nó thành snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự đơn giản

Đặc điểm hoặc tình trạng dễ hiểu hoặc dễ thực hiện

The beauty of the design lies in its simplicity.

Vẻ đẹp của thiết kế nằm ở sự đơn giản của nó.

Danh từsự mộc mạc

Đặc điểm bình dị, cơ bản hoặc không phức tạp về hình thức, bản chất hoặc thiết kế

She preferred the simplicity of a small country cottage over a luxury mansion.

Cô ấy thích sự mộc mạc của một ngôi nhà nhỏ ở vùng nông thôn hơn là một biệt thự sang trọng.

Danh từsự ngây thơ

Sự thiếu tinh tế, phức tạp hoặc kinh nghiệm; sự khờ khạo

His childhood was characterized by a sweet, innocent simplicity.

Tuổi thơ của anh ấy đặc trưng bởi một sự ngây thơ, ngọt ngào và trong sáng.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error