D
Dicread
HomeDictionaryMmethod

method

phương pháp, cách thức, sự hệ thống

/ˈmɛθəd/

Tmethod thường được dùng như mt danh từ đếm được khi nói vmt cách cthể để làm điu gì đó (ví dụ: "a new method"). Khi đề cp đến strt thoc tchc nói chung, tnày có thể được dùng như mt danh tkhông đếm được, chng hn như trong cm từ "there is method in this". Trong lp trình máy tính, method có ý nghĩa chuyên ngành để chmt hàm gn lin vi mt đối tượng, mc dù trong giao tiếp hng ngày, nó đơn gin có nghĩa là mt quy trình có hthng.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba, Chloe đang nhìn chằm chằm vào một đống sách giáo khoa trong khi Ryan đang mải chơi game.
Chloe Smith

I'm literally losing it. My study method is a total fail.

Em sắp phát điên rồi. Phương pháp học của em đúng là thảm họa.

Chloe Smith
Ryan
Ryan

Damn that's crazy. Just wing it.

Vãi, thật luôn? Thôi cứ tùy cơ ứng biến đi.

💡
Cụm từ `total fail` được dùng như tiếng lóng để chỉ sự thất bại hoàn toàn, còn `wing it` nghĩa là làm việc gì đó mà không có sự chuẩn bị trước.

Ý nghĩa

noun

Mt quy trình cthể để hoàn thành hoc tiếp cn điu gì đó, đặc bit là theo mt hthng

"The scientist developed a new method for extracting DNA from ancient samples."

noun

Strt tvà tchc; đặc tính có hthng

"There is a method to his madness, though it seems chaotic at first glance."

Cụm từ kết hợp

scientific method

phương pháp khoa học: một cách tiếp cận hệ thống trong việc thử nghiệm và quan sát để đi đến kết luận

Các nhà nghiên cứu tuân thủ nghiêm ngặt `scientific method` để đảm bảo tính khách quan của dữ liệu.

teaching method

phương pháp giảng dạy: nguyên tắc hoặc chiến lược cụ thể mà giáo viên sử dụng để truyền đạt kiến thức

Cô ấy đã áp dụng một `teaching method` mới để thu hút học sinh hơn.

method of payment

phương thức thanh toán: phương tiện dùng để chuyển một khoản tiền (ví dụ: tiền mặt, thẻ tín dụng)

Vui lòng chọn `method of payment` phù hợp khi hoàn tất đơn hàng.

effective method

phương pháp hiệu quả: một quy trình tạo ra kết quả mong muốn một cách thành công

Ghi chép theo sơ đồ tư duy là một `effective method` để ôn tập kiến thức.

method to the madness

có tính toán trong sự điên rồ: một logic hoặc kế hoạch ngầm đằng sau những hành động có vẻ hỗn loạn

Dù cách làm việc của anh ta trông rất lộn xộn, nhưng thực ra anh ta có `method to the madness`.

Thành ngữ & Tục ngữ

method to one's madness

một kế hoạch có mục đích hoặc logic đằng sau những hành vi có vẻ hỗn loạn hoặc phi lý đối với người khác

Anh ấy dường như đang làm việc một cách tùy tiện, nhưng thực ra anh ấy có tính toán riêng trong sự điên rồ của mình.

Bối cảnh văn hóa

The Method: Diving into the Psychological Depth of Method Acting

The Method: Đi sâu vào Chiu sâu Tâm lý ca Din xut Phương pháp

Khi nghe đến tmethod, chúng ta thường nghĩ ngay đến mt quy trình hthng để gii mt bài toán hay nướng mt chiếc bánh. Tuy nhiên, trong lĩnh vc nghthut biu din, the method li ám chmt trong nhng cách tiếp cn din xut gây tranh cãi và mang tính chuyn đổi mnh mnht tng được to ra: Din xut Phương pháp (Method Acting). Dù thường bhiu lm đơn thun là vic "ginguyên nhân vt" sut nhiu tháng tri, nhưng thc cht Din xut Phương pháp bt ngun tskhám phá tâm lý vthân phn con người.

Ngun gc ca phương pháp này bt ngun tKonstantin Stanislavski, mt din viên và đạo din người Nga, người mun thoát ly khi li din xut cường điu và rp khuôn ca thế kỷ 19. Ông mong mun các din viên tri nghim "stht vcm xúc" ngay trên sân khu. Triết lý này sau đó được đưa đến Mvà được Lee Strasberg tinh chnh ti Actors StudioNew York. Cách din gii ca Strasbergthsau này được biết đến vi tên gi The Methodnhn mnh vào mt kthut gi là trí nhbiu cm (affective memory). Kthut này yêu cu din viên phi khơi gi li mt cm xúc mãnh lit, cthtchính cuc đời hvà áp đặt nó lên nhân vt mà họ đang đóng.

Hãy tưởng tượng mt din viên cn thhin ni đau thương tt cùng; thay vì chỉ đơn thun givkhóc, hschìm sâu vào mt mt mát có tht trong đời mình, dùng ni đau riêng tư, bn năng đó để thi hn vào phân cnh. Điu này to nên mt schân thc thô ráp và đầy đin tính, làm thay đổi đinnh mãi mãi. Nhng biu tượng như Marlon Brando và James Dean đã cách mng hóa mànnh bc bng cách mang cường độ ni tâm này vào vai din, thay thế li din phô trương trên sân khu bng mt chnghĩa hin thc trm mc và sâu lng.

Tuy nhiên, vic áp dng phương pháp này trong thi hin đại đã dn chuyn sang xu hướng "nhp vai cc đoan". Chúng ta thy nhng din viên ngày nay gim cân khc nghit, sng cô lp hoc tchi thoát vai gia các cnh quay. Mc dù nhng tiêu đề báo chí này rt thu hút, nhưng chúng thường làm mờ đi ranh gii gia phương pháp tâm lý nguyên bn ca Stanislavski và slp dị đơn thun. Tuy nhiên, vct lõi, the method vn là mt cuc theo đui strung thcmt nim tin rng để khán gitin vào mt li nói di (vkch), người din viên phi tìm được cách kmt stht.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Anh trung cổ (Middle English), thông qua tiếng Pháp cméthode, và ttiếng Latin methodus. Xa hơn na, nó có ngun gc ttiếng Hy Lp methodos (mang nghĩa là 'stheo đui' hoc 'cách thc truy vn'), được cu thành ttin tmeta- ('sau' hoc 'vượt ra ngoài') và hodos ('con đường' hoc 'li đi').

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error