D
Dicread
HomeDictionaryMmethod

method

phương pháp

/ˈmɛθəd/

Danh từ
Số nhiều: methods

Thut ngnày nhn mnh vào mt cách tiếp cn có cu trúc và có thlp li để hoàn thành mt công vic. Nó khác vi mt kthut đơn thun hay mt mo nhỏ, vì mt phương pháp bao gm mt trình tcác bước logic được thiết kế để đảm bo kết qunht quán, bt kai là người thc hin. Trong môi trường chuyên nghip hoc hc thut, tnày gi lên scht chvà có tính toán. Nếu như thói quen là slp li vô thc, thì phương pháp là mt chiến lược có ý thc, thường được ghi chép hoc tiêu chun hóa để người khác có thxác minh kết quhoc tái lp thành công.

💬Trò chuyện

🎬Một phòng thí nghiệm đại học vào lúc nửa đêm
Professor Thorne

Have you refined the extraction method yet?

Giáo sư đã tinh chỉnh phương pháp chiết xuất chưa?

Professor Thorne
Sarah
Sarah

Almost, but the purity levels are still too low.

Gần xong rồi, nhưng mức độ tinh khiết vẫn còn quá thấp.

💡
Sarah đang gặp khó khăn với quy trình hóa học.

Ý nghĩa

Danh từphương pháp

Một quy trình cụ thể để hoàn thành hoặc tiếp cận điều gì đó, đặc biệt là theo một hệ thống

"The scientist developed a new method for extracting DNA from ancient samples."

Nhà khoa học đã phát triển một phương pháp mới để chiết xuất DNA từ các mẫu vật cổ đại.

Ví dụ

I just can't find a method that actually works!

Tôi đơn giản là không thể tìm thấy một phương pháp nào thực sự hiệu quả!

Look, your method is totally wrong, just let me do it!

Nghe này, cách của bạn hoàn toàn sai rồi, cứ để tôi làm cho!

Is there a more efficient method for filing these reports?

phương pháp nào hiệu quả hơn để lưu trữ những báo cáo này không?

Wait, you're using that method? Are you trying to kill us?

Khoan đã, bạn đang dùng cách đó sao? Bạn định giết chúng tôi à?

I've developed a strict method for managing my daily schedule.

Tôi đã xây dựng một phương pháp nghiêm ngặt để quản lý lịch trình hàng ngày của mình.

I swear, this method is the only way to save money!

Tôi thề là cách này là con đường duy nhất để tiết kiệm tiền!

Could you explain the method used to calculate these taxes?

Bạn có thể giải thích phương pháp được dùng để tính những khoản thuế này không?

My method of studying involves a lot of flashcards.

Cách học của tôi bao gồm việc sử dụng rất nhiều thẻ ghi nhớ.

God, your method of cooking is just a disaster!

Trời ạ, cách nấu ăn của bạn đúng là một thảm họa!

Cụm từ kết hợp

scientific method

phương pháp khoa học

The scientific method requires rigorous testing.

Phương pháp khoa học đòi hỏi việc kiểm chứng nghiêm ngặt.

teaching method

phương pháp giảng dạy

She employs a Montessori teaching method.

Cô ấy áp dụng phương pháp giảng dạy Montessori.

payment method

phương thức thanh toán

Please select your preferred payment method.

Vui lòng chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn.

effective method

phương pháp hiệu quả

We need an effective method to reduce waste.

Chúng ta cần một phương pháp hiệu quả để giảm thiểu rác thải.

standard method

phương pháp tiêu chuẩn

This is the standard method for calibration.

Đây là phương pháp tiêu chuẩn để hiệu chuẩn.

Bối cảnh văn hóa

Phương pháp Khoa hc: Động lc ca Thi đại Hin đại
The Scientific Method: The Engine of Modernity

Từ nguyên

Ttiếng Hy Lp methodos, có nghĩa là mt con đường hoc cách thc tìm tòi, bt ngun tmeta (sau) và hodos (đường).

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error