D
Dicread
HomeDictionaryVvariation

variation

sự biến đổi、biến thể、sự biến tấu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: variations

Tnày mang sc thái trung tính và mang tính kthut, thường được dùng trong khoa hc, âm nhc hoc thng kê. Nó gi lên mt sthay đổi có kim soát thay vì mt sbiến đổi hoàn toàn hoc hn lon. Khi bn nói vvariation, bn thường đang so sánh mt trường hp cthvi mt tiêu chun hoc mt mc cơ sở đã biết. Trong các lĩnh vc sáng to, tnày ngụ ý mt skhám phá có chủ đích vmt chủ đề. Thay vì to ra mt thgì đó hoàn toàn mi, nó tp trung vào vic tinh chnh mt khuôn mu sn có để xem nó phát trin ra sao, khiến đây trthành mt thut ngthen cht trong thiết kế và sáng tác.

Có thể đếm được khi đề cập đến một phiên bản cụ thể hoặc một sự thay đổi riêng biệt (ví dụ: một biến tấu của một chủ đề). Không đếm được khi nói về hiện tượng thay đổi nói chung hoặc trạng thái khác biệt (ví dụ: có nhiều sự biến thiên trong dữ liệu).

Ý nghĩa

Danh từsự biến đổi
[something]

Sự thay đổi hoặc khác biệt về điều kiện, số lượng hoặc mức độ, thường trong một giới hạn nhất định

"The temperature showed a slight variation throughout the day."

Nhiệt độ có sự biến đổi nhẹ trong suốt cả ngày.

Danh từbiến thể
[something]

Một phiên bản khác của một thứ gì đó tương tự với những thứ cùng loại

"The chef created a spicy variation of the classic carbonara."

Đầu bếp đã tạo ra một biến thể cay của món carbonara cổ điển.

Danh từsự biến tấu
[someone][something]

Hành động hoặc quá trình thay đổi hoặc điều chỉnh một thứ gì đó

"The variation of the theme occurs in the second movement of the symphony."

Sự biến tấu của chủ đề xuất hiện trong chương thứ hai của bản giao hưởng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error