D
Dicread
HomeDictionaryJjumble

jumble

mớ hỗn độn / làm xáo trộn / bị xáo trộn
Danh từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: jumbledPhân từ 2: jumbledV-ing: jumbling

jumble mang sc thái vsthiếu tchc, ln xn và không có trt tự. Khi dùng làm danh từ, nó mô tmt tp hp các đồ vt bvt lung tung, không theo quy lut nào, to cm giác gây nhiu hoc khó khăn trong vic tìm kiếm. Khi dùng làm động từ, nó nhn mnh hành động xáo trn hoc làm cho mt thgì đó vn có trt ttrnên hn lon. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit jumble vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác hơn: mess: Đây là tphbiến nht để chsba bn. Tuy nhiên, mess thường mang nghĩa tiêu cc vsmt vsinh hoc sai lm (ví dụ: make a mess), trong khi jumble tp trung vào sxáo trn vvtrí và thtự. clutter: Chscht chi do có quá nhiu đồ vt không cn thiết chiếm không gian. clutter thiên vslượng đồ vt, còn jumble thiên vcách sp xếp hn lon ca chúng. muddle: Thường dùng cho trng thái tinh thn hoc tư duy bri lon, nhm ln (ví dụ: muddle through), trong khi jumble thường dùng cho vt cht hu hình. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Anh, jumble sale là mt cm từ đặc thù chcác bui bán đồ cũ để gây qutthin. Đừng nhm ln điu này vi mt bui bán hàng gim giá thông thường (sale) hay chợ đồ cũ chuyên nghip (flea market). Đúng: The letters were in a jumble (Các chcái bxáo trn lung tung). Sai: The room was a jumble (Nếu ý bn là phòng bn/không vsinh, hãy dùng mess)."

Ý nghĩa

Danh từmớ hỗn độn

Một tập hợp đồ vật không ngăn nắp; một sự pha trộn hỗn loạn

"The attic was a jumble of old clothes and broken furniture."

Căn gác mái là một mớ hỗn độn những quần áo cũ và đồ nội thất hỏng.

Ngoại động từlàm xáo trộn
[~ something]

Trộn nhiều thứ lại với nhau một cách hỗn loạn hoặc không theo trật tự

"She jumbled the papers on the desk while searching for the letter."

Cô ấy đã làm xáo trộn những tờ giấy trên bàn trong khi tìm kiếm bức thư.

Nội động từbị xáo trộn

Trở nên bị trộn lẫn hoặc gây nhầm lẫn

"The letters of the word were jumbled during the printing process."

Các chữ cái của từ này đã bị xáo trộn trong quá trình in ấn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error