D
Dicread
HomeDictionaryHhaphazard

haphazard

lộn xộn / tùy tiện
Tính từTrạng từ

haphazard mô tmt trng thái thiếu stchc, kế hoch hoc định hướng rõ ràng. Tnày mang sc thái tiêu cc, gi lên hìnhnh vshn lon, tùy tin và thường dn đến kết qukhông hiu quhoc ri ro do sthiếu cn trng. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit haphazard vi mt stgn nghĩa để sdng chính xác: random: Trong khi random đơn thun chsngu nhiên (có thlà khách quan hoc theo xác sut), thì haphazard nhn mnh vào sthiếu klut, thiếu suy nghĩ hoc cu thả. Ví dụ, mt dãy sngu nhiên là random, nhưng vic sp xếp đồ đạc trong nhà mt cách lung tung thì là haphazard. chaotic: Tnày có mc độ mnh hơn, chshn lon hoàn toàn, mt kim soát. haphazard thiên vcách thc hin tùy tin, còn chaotic thiên vtình trng hn lon ca toàn bhthng. Lưu ý khi dch sang tiếng Vit Tùy vào ngcnh, haphazard có thể được dch linh hot để tránh lp tvà phù hp vi văn phong: Khi nói vcách sp xếp vt cht: dùng "ln xn", "lung tung", "vô tchc". Khi nói vhành động, quyết định: dùng "tùy tin", "vô định", "không có kế hoch". Ví dụ: Mt kế hoch random (không phù hp nếu mun nói kế hoch đó cu thả). Mt nlc haphazard (mt nlc tùy tin, chp vá). Đặc đim ngpháp haphazard chyếu được sdng như mt tính từ để bnghĩa cho danh từ. Trong mt strường hp ít phbiến hơn, nó có thể đóng vai trò là trng từ, nhưng thông thường người ta ssdng cm tin a haphazard manner hoc haphazardly để mô tcách thc hành động.

Ý nghĩa

Tính từlộn xộn

Thiếu bất kỳ nguyên tắc tổ chức hoặc lập kế hoạch rõ ràng nào; đặc trưng bởi sự ngẫu nhiên hoặc thiếu trật tự

"The books were piled in a haphazard fashion on the desk."

Những cuốn sách được chất đống một cách lộn xộn trên bàn làm việc.

Trạng từtùy tiện

Được thực hiện hoặc xảy ra do ngẫu nhiên thay vì theo thiết kế; ngẫu nhiên và không có kế hoạch

"The documents were scattered haphazardly across the floor."

Nhóm đã thực hiện một nỗ lực tùy tiện để sửa chỗ rò rỉ mà không có kế hoạch thích hợp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error