D
Dicread
HomeDictionaryCclutter

clutter

sự bừa bộn / làm bừa bộn / trở nên bừa bộn
Danh từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: clutteredPhân từ 2: clutteredV-ing: cluttering

clutter mô ttrng thái ba bn, ln xn khi có quá nhiu đồ vt không cn thiết tp trung ti mt nơi, gây cn trhoc gây khó chu vmt thgiác. Tnày không chdùng cho không gian vt lý mà còn được dùng rng rãi trong bi cnh kthut shoc tâm lý.

Ý nghĩa

Danh từsự bừa bộn

Một tập hợp các đồ vật bị rải rác một cách vô tổ chức hoặc không gọn gàng

"The desk was covered in a clutter of papers and old coffee mugs."

Chiếc bàn bị bao phủ bởi một đống giấy tờ và những chiếc cốc cà phê cũ bừa bộn.

Ngoại động từlàm bừa bộn
[~ something]

Lấp đầy một không gian với một lượng lớn các đồ vật không ngăn nắp, khiến nó trở nên lộn xộn hoặc khó di chuyển

"Too many ornaments clutter the small living room."

Quá nhiều đồ trang trí làm bừa bộn căn phòng khách nhỏ.

Nội động từtrở nên bừa bộn
[~ something]

Bị lấp đầy bởi một tập hợp các đồ vật không ngăn nắp

"The hallway tends to clutter up with shoes and bags during the winter."

Hành lang có xu hướng trở nên bừa bộn với giày dép và túi xách trong suốt mùa đông.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error