D
Dicread
HomeDictionaryDdisorganized

disorganized

thiếu tổ chức / thiếu ngăn nắp / bị xáo trộn
Tính từverb (past participle)
So sánh hơn: more disorganizedSo sánh nhất: most disorganized

disorganized mô ttrng thái thiếu ssp xếp, thiếu hthng hoc không có kế hoch rõ ràng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "thiếu tchc" (khi nói vquy trình, hthng) hoc "thiếu ngăn np" (khi nói vthói quen cá nhân, cách sp xếp đồ đạc). Đim mu cht ca disorganized là svng mt ca mt cu trúc logic, dn đến ském hiu quhoc hn lon.

Phân bit sc thái sdng

Khi dùng để mô tmt cá nhân, disorganized nhn mnh vào sthiếu knăng qun lý thi gian hoc không gian. Ví dụ, mt người có bàn làm vic ba bãi và thường xuyên quên lch hn sẽ được gi là disorganized. Điu này khác vi messy, vn chtp trung vào vbngoài nhếch nhác; disorganized hàm ý mt stht bi trong tư duy qun lý.

Khi dùng cho mt tchc hoc quy trình, tnày chsvn hành ri rc, không có sphi hp nhp nhàng. Ví dụ, mt công ty không có quy trình làm vic rõ ràng sbcoi là disorganized. Trong trường hp này, nó gn nghĩa vi chaotic nhưng mc độ nhhơn; chaotic gi lên shn lon hoàn toàn, trong khi disorganized chỉ đơn gin là thiếu ssp xếp đúng đắn.

He is a messy person (Anhy là mt người ba bãi - chnói vssch sẽ)
Đúng ngcnh qun lý: He is a disorganized person (Anhy là mt người thiếu ngăn np - nhn mnh vic không biết qun lý công vic/đồ đạc)

Lưu ý vtvng dnhm ln

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ disorganized vi unorganized. Mc dù chai đều dch là "không được tchc", nhưng unorganized thường dùng để chnhng thchưa bao giờ được tchc thành mt nhóm hoc hthng (ví dụ: unorganized labor - lao động tdo, chưa gia nhp công đoàn). Ngược li, disorganized thường ám chmt thvn dĩ nên có tchc nhưng li bvn hành sai cách hoc bphá vcu trúc, trnên thiếu tchc hoc bxáo trn.

Đặc đim ngpháp

disorganized chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Khi mun mô ttrng thái bxáo trn do tác động bên ngoài, tnày có thể đóng vai trò như mt phân tquá khtrong câu bị động để chmt hthng đã btước bcu trúc ban đầu.

Ý nghĩa

Tính từthiếu tổ chức

Thiếu sự lập kế hoạch, trật tự hoặc sự sắp xếp có hệ thống

The company's disorganized approach to the project led to several costly delays.

Cách tiếp cận thiếu tổ chức của công ty đối với dự án đã dẫn đến một vài sự chậm trễ gây tốn kém.

Tính từthiếu ngăn nắp

Không có khả năng lập kế hoạch cho các hoạt động hoặc quản lý thời gian và đồ đạc của bản thân một cách hiệu quả

He is a brilliant scientist, but he is so disorganized that he constantly loses his notes.

Anh ấy là một nhà khoa học lỗi lạc, nhưng anh ấy thiếu ngăn nắp đến mức thường xuyên làm mất các ghi chép của mình.

verb (past participle)bị xáo trộn
[~ something]

Đã bị tước bỏ cấu trúc tổ chức hoặc bị phá vỡ thành trạng thái hỗn loạn

The sudden political upheaval left the local government completely disorganized.

Cuộc biến động chính trị đột ngột đã khiến chính quyền địa phương hoàn toàn bị xáo trộn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error