D
Dicread
HomeDictionaryCcoordination

coordination

sự phối hợp vận động / sự phối hợp
[C/U] Cả hai
Số nhiều: coordinations

coordination mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là vmt vt lý/sinh hc và hai là vmt tchc/qun lý. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là chai nghĩa này đều có thdch là "sphi hp", nhưng bn cht vn hành ca chúng hoàn toàn khác nhau.

Sc thái vvn động và tchc

Trong ngcnh thcht, coordination (sphi hp vn động) nhn mnh vào khnăng điu khin cơ bp và hthn kinh để thc hin các động tác chính xác, mượt mà. Nó thường được dùng để mô tknăng ca vn động viên hoc sphát trin thcht ca trem. Ví dụ, mt người có poor coordination sthường xuyên vng vhoc dlàm rơi đồ vt.

Trong ngcnh công vic hoc xã hi, coordination (sphi hp) li nói vvic sp xếp, điu phi các ngun lc, con người hoc kế hoch để đạt được mc tiêu chung mt cách hiu quả. Điu này thiên vknăng qun trvà giao tiếp hơn là knăng vn động.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln coordination vi collaboration hoc cooperation. Mc dù cba đều liên quan đến vic làm vic cùng nhau, nhưng có skhác bit tinh tế:

coordination tp trung vào vic "sp xếp" và "điu phi" để tránh chng chéo hoc xung đột (mang tính tchc, qun lý).
collaboration nhn mnh vào vic "cùng nhau sáng to" hoc cùng làm vic để to ra mt sn phm chung (mang tính hp tác trí tuệ).
cooperation đơn thun là "htrợ" hoc "tuân theo" yêu cu ca người khác để giúp công vic trôi chy (mang tính giúp đỡ).

Ví dụ: Bn có thcooperate (hp tác) vi đồng nghip bng cách cung cp dliu hcn, nhưng bn cn coordinate (phi hp) lch hp để đảm bo mi người đều có mt đúng giờ.

Lưu ý vngpháp

coordination là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhnăng vn động hoc quá trình điu phi chung. Tuy nhiên, trong mt strường hp chuyên môn vqun lý dự án, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các phương pháp phi hp cthể.

Countable when referring to a specific act of organizing a task (the coordination of the event). Uncountable when referring to a physical skill or a general state of harmony (she has great coordination).

Ý nghĩa

Danh từsự phối hợp vận động

Khả năng điều khiển các bộ phận khác nhau của cơ thể di chuyển cùng nhau một cách mượt mà và hiệu quả

The athlete showed incredible coordination during the gymnastics routine.

Vận động viên đã thể hiện khả năng phối hợp vận động đáng kinh ngạc trong bài thi thể dục dụng cụ.

Danh từsự phối hợp

Việc tổ chức các yếu tố khác nhau của một cơ thể hoặc hoạt động phức tạp để cho phép chúng làm việc cùng nhau một cách hiệu quả

The project failed due to a lack of coordination between the two departments.

Dự án thất bại do thiếu sự phối hợp giữa hai phòng ban.

Ví dụ

The dancer possesses remarkable coordination and grace.

Vũ công sở hữu sự phối hợp vận động và sự uyển chuyển đáng kinh ngạc.

0

The emergency response required seamless coordination between agencies.

Việc ứng phó khẩn cấp đòi hỏi sự phối hợp nhịp nhàng giữa các cơ quan.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error