D
Dicread
HomeDictionarySspontaneity

spontaneity

sự tự nhiên / tính tự phát
Danh từ

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng spontaneity mô tmt trng thái hoc hành động xy ra mt cách tnhiên, bt phát, không hcó schun btrước hay bị ép buc. Trong giao tiếp xã hi, tnày mang nghĩa tích cc, gi lên schân thành, linh hot và tràn đầy sc sng. Ví dụ, mt người có spontaneity là người có khnăngng biến nhanh và hành động theo cm xúc tht ti thi đim đó thay vì tuân theo mt kch bn cng nhc. Trong các lĩnh vc chuyên môn như hóa hc hoc vt lý, spontaneity chuyn sang nghĩa kthut là "tính tphát", dùng để chcác phnng xy ra mà không cn tác động năng lượng tbên ngoài. Phân bit vi các ttương đương Người hc tiếng Anh cn phân bit spontaneity vi impulsiveness. Mc dù chai đều chnhng hành động không chun btrước, nhưng spontaneity thường mang hàm ý tích cc (stnhiên, tươi mi), trong khi impulsiveness thường mang nghĩa tiêu cc (sbc đồng, thiếu suy nghĩ, ddn đến sai lm). Đúng: Her spontaneity makes her a great comedian. (Stnhiên/bt phát khiến cô ấy trthành mt din viên hài tuyt vi.) Sai: Sdng spontaneity để mô tmt hành động liu lĩnh, thiếu kim soát (trong trường hp này nên dùng impulsiveness). Lưu ý vngpháp Đây là mt danh tkhông đếm được. Khi mun chuyn sang tính từ, hãy sdng spontaneous.

Ý nghĩa

Danh từsự tự nhiên

Phẩm chất tự nhiên, bột phát và không theo kế hoạch thay vì được tập dượt hoặc gượng ép

"Her natural spontaneity makes her a wonderful improvisational actress."

Sự tự nhiên của cô ấy đã khiến cô trở thành người được các nhà phỏng vấn yêu thích.

Danh từtính tự phát

Đặc tính xảy ra mà không cần kích thích hoặc nguyên nhân từ bên ngoài, thường được dùng trong các ngữ cảnh khoa học hoặc hóa học

"The spontaneity of the chemical reaction surprised the researchers."

Tính tự phát của phản ứng phụ thuộc vào năng lượng tự do Gibbs của hệ thống.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error