D
Dicread
HomeDictionaryAalgorithm

algorithm

thuật toán
[C] Đếm được
Số nhiều: algorithms

Có thhiu đây là mt công thc chính xác, chi tiết tng bước để gii quyết mt vn đề. Mc dù thường được gn lin vi khoa hc máy tính cao cp, nhưng khái nim này áp dng cho bt ktrình tthao tác lp li nào mà nếu tuân thủ đúng sẽ đảm bo mang li kết quả.

Trong các cuc hi thoi hin đại, tnày còn mang hàm ý vmt quyn lc vô hình hoc sthiên kiến hthng, đặc bit là khi đề cp đến các bng tin trên mng xã hi hoc trí tunhân to. Nó gi lên mt logic khách quan và mang tính toán hc, nhưng thường không minh bch đối vi người dùng cui.

Khác vi heuristic (phương pháp phng đoán), vn là mt quy tc kinh nghim hoc li tt tư duy, mt thut toán mang tính nghiêm ngt và xác định. Nó không dự đoán; nó thc thi mt ltrình đã được định nghĩa trước.

Ý nghĩa

Danh từthuật toán

Một quy trình hoặc tập hợp các quy tắc cần tuân theo trong các phép tính hoặc các hoạt động giải quyết vấn đề khác, đặc biệt là bởi máy tính

The search engine uses a complex algorithm to rank web pages based on relevance.

Công cụ tìm kiếm sử dụng một thuật toán phức tạp để xếp hạng các trang web dựa trên mức độ liên quan.

Ví dụ

The search engine uses a complex algorithm to rank web pages based on relevance.

Công cụ tìm kiếm sử dụng một thuật toán phức tạp để xếp hạng các trang web dựa trên mức độ liên quan.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error