D
Dicread
HomeDictionaryAalgorithm

algorithm

thuật toán
[C] Đếm được
Số nhiều: algorithms

Đây là mt bn hướng dn chi tiết, tng bước để gii quyết mt vn đề. Mc dù thường được gn lin vi khoa hc máy tính cao cp, nhưng khái nim này áp dng cho bt ktrình tvn hành lp li nào có thể đảm bo kết qunếu được thc hin chính xác. Trong giao tiếp hin đại, tnày còn mang hàm ý vmt quyn lc vô hình hoc định kiến hthng, đặc bit khi nói vcác bng tin mng xã hi hoc AI. Nó gi lên mt logic khách quan và mang tính toán hc, nhưng thường không minh bch đối vi người dùng cui. Khác vi heuristic (phương pháp phng đoán) vn là mt quy tc kinh nghim hoc li tt tư duy, mt algorithm có tính nghiêm ngt và xác định. Nó không dự đoán mà thc thi mt ltrình đã được định nghĩa trước.

null

Ý nghĩa

Danh từthuật toán

Một quy trình hoặc tập hợp các quy tắc cần tuân theo trong các phép tính hoặc các hoạt động giải quyết vấn đề khác, đặc biệt là bởi máy tính

"The search engine uses a complex algorithm to rank web pages based on relevance."

Công cụ tìm kiếm sử dụng một `algorithm` phức tạp để xếp hạng các trang web dựa trên mức độ liên quan.

Last Updated: May 24, 2026Report an Error