D
Dicread
HomeDictionarySsystematization

systematization

sự hệ thống hóa
Danh từ
Số nhiều: systematizations

systematization mô tmt quá trình chủ động nhm biến nhng thri rc, hn độn thành mt cu trúc có trt tvà logic. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "shthng hóa". Đim mu cht ca systematization không chlà vic sp xếp đơn thun, mà là to ra mt phương pháp hoc mt bquy tc nht quán để mi thành phn trong hthng vn hành trơn tru và có thdự đoán được.

Ý nghĩa

Danh từsự hệ thống hóa

Hành động hoặc quá trình tổ chức một thứ gì đó thành một hệ thống có cấu trúc, mạch lạc và logic

The systematization of the company's filing process reduced retrieval time by half.

Việc hệ thống hóa quy trình lưu trữ hồ sơ của công ty đã giảm một nửa thời gian truy xuất.

Danh từsự hệ thống hóa

Việc sắp xếp một khối kiến thức hoặc một tập hợp các nguyên tắc thành một hình thức có hệ thống

The systematization of legal precedents allows lawyers to predict court outcomes more accurately.

Việc hệ thống hóa các tiền lệ pháp lý cho phép các luật sư dự đoán kết quả tòa án chính xác hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error