D
Dicread
HomeDictionaryRrationality

rationality

tính hợp lý / sự tỉnh táo / khả năng lý tính
Danh từ

rationality mô tkhnăng suy nghĩ, hành động hoc đưa ra quyết định da trên lý trí, logic và bng chng khách quan thay vì bchi phi bi cm xúc hay bn năng. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường mang hàm ý vssáng sut và tính thc tế.

Ý nghĩa

Danh từtính hợp lý

Đặc điểm dựa trên hoặc phù hợp với lý trí hoặc logic

The decision was praised for its rationality and fairness.

Quyết định này được khen ngợi vì tính hợp lý và công bằng.

Danh từsự tỉnh táo

Trạng thái minh mẫn hoặc có một tâm trí khỏe mạnh

The patient's rationality returned slowly after the fever broke.

Sự tỉnh táo của bệnh nhân dần quay trở lại sau khi cơn sốt giảm.

Danh từkhả năng lý tính

Khả năng của một sinh thể trong việc hành động theo lý lẽ hoặc sở hữu bản chất lý tính

Philosophers often debate the extent of human rationality in the face of emotion.

Các nhà triết học thường tranh luận về mức độ lý tính của con người khi đối mặt với cảm xúc.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error