D
Dicread
HomeDictionarySstandardize

standardize

tiêu chuẩn hóa / chuẩn hóa
Ngoại động từ
Quá khứ: standardizedPhân từ 2: standardizedV-ing: standardizing

standardize mang hàm ý to ra sự đồng nht và nht quán bng cách áp dng mt bquy tc hoc tiêu chun chung. Trong môi trường doanh nghip hoc sn xut, tnày nhn mnh vic loi bstùy tin hoc khác bit không cn thiết để tăng hiu quvà gim sai sót. Ví dụ, khi mt công ty standardize quy trình làm vic, họ đảm bo mi nhân viên đều thc hin công vic theo cùng mt cách chính xác. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit standardize vi normalize. Trong khi standardize tp trung vào vic tuân thmt tiêu chun định sn (như quy chun kthut), thì normalize thường được dùng trong thng kê hoc tâm lý hc để đưa dliu vmt trng thái bình thường hoc mt thang đo chung để dso sánh. Mt ví dụ đin hình là trong toán hc, standardize có thlà biến đổi dliu để có trung bình bng 0 và độ lch chun bng 1, trong khi normalize thường là đưa giá trvkhong từ 0 đến 1. Lưu ý vngcnh sdng Trong kthut và công nghip: Dùng để chvic sn xut các linh kin có kích thước ging ht nhau để có ththay thế ddàng. Ví dụ: standardize the size of screws (tiêu chun hóa kích thướcc vít). Trong qun lý: Dùng để chvic thng nht quy trình vn hành. Ví dụ: standardize the onboarding process (quy chun hóa quy trình tiếp nhn nhân viên mi). Tnày là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi tân nglà mt quy trình, mt sn phm hoc mt hthng cn được đưa vchun chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từtiêu chuẩn hóa
[~ something]

Làm cho một thứ gì đó tuân theo một bộ các quy tắc, hướng dẫn hoặc thông số kỹ thuật đã được thiết lập để đảm bảo tính nhất quán

"The company decided to standardize the software across all departments to improve efficiency."

Công ty đã quyết định tiêu chuẩn hóa phần mềm trong tất cả các phòng ban để nâng cao hiệu quả.

Ngoại động từchuẩn hóa
[~ something]

Đưa một quy trình hoặc sản phẩm đạt đến sự thống nhất với một tiêu chuẩn công nghiệp được công nhận hoặc yêu cầu pháp lý

"The manufacturer had to standardize the safety valves to meet international regulations."

Nhà sản xuất đã phải chuẩn hóa các van an toàn để đáp ứng các quy định quốc tế.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error