D
Dicread
HomeDictionaryHhabit

habit

thói quen / tu phục / trang phục cưỡi ngựa
[C] Đếm được
Số nhiều: habits

Cách dùng chính ca thabit đề cp đến mt vòng lp hành vimt hành động được thc hin thường xuyên đến mc trthành tự động. Tnày thường mang sc thái hơi tiêu cc hoc hn chế, ngụ ý sthiếu kim soát có ý thc hoc là điu gì đó cn phi được "loi bỏ". Khác vi routine (lthói/quy trình), vn là mt chui hành động được thc hin mt cách có chủ đích, habit (thói quen) thường din ra trong tim thc. Nếu như routine là điu bn thc hin, thì habit là điu bn shu. Trong các nghĩa thhai và thba, tnày chuyn hoàn toàn sang chloi trang phc gn lin vi các vai trò hoc nghi lcthể (tôn giáo hoc cưỡi nga). Trong nhng ngcnh này, nó biu thtính đồng nht, truyn thng và là du hiu nhn biết rõ ràng vdanh tính hoc địa vị.

Whether referring to a repetitive behavior (like smoking), a nun's religious garment, or a specialized riding outfit, it is treated as an individual item that can be counted.

Ý nghĩa

Danh từthói quen

Một xu hướng hoặc hành vi thường xuyên, ổn định, đặc biệt là những điều khó từ bỏ

"Biting your nails is a nervous habit."

Cắn móng tay là một thói quen khi lo lắng.

Danh từtu phục

Một loại trang phục đặc thù, thường là váy dài, được mặc bởi thành viên của một dòng tu tôn giáo

"The nun wore a traditional black and white habit."

Nữ tu mặc bộ tu phục truyền thống màu đen và trắng.

Danh từtrang phục cưỡi ngựa

Một bộ đồ cưỡi ngựa, đặc biệt dành cho phụ nữ, bao gồm áo khoác và váy

"She dressed in her formal riding habit for the competition."

Cô ấy mặc bộ trang phục cưỡi ngựa trang trọng để tham gia cuộc thi.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error