D
Dicread
HomeDictionaryRrigor

rigor

sự khắt khe / sự nghiêm ngặt / sự co cứng
Danh từ

rigor mang mt sc thái ý nghĩa đa din, tùy thuc vào ngcnh mà nó có thmang nghĩa tích cc (schính xác) hoc tiêu cc (skhc nghit). Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln là vic la chn ttươngng để không làm sai lch sc thái ca câu. Sc thái vtiêu chun và klut Trong môi trường hc thut hoc khoa hc, rigor (hoc rigour) không mang nghĩa tiêu cc mà ám chstmỉ, chính xác tuyt đối và tuân thnghiêm ngt các quy tc logic. Khi nói vacademic rigor, chúng ta đang nói đến mt tiêu chun cao vcht lượng và sthu đáo, chkhông phi là sgây khó dễ. Đúng: The study was conducted with great rigor (Nghiên cu được thc hin vi stmỉ/kht khe cao). Sai: Dùng rigor để chskhó khăn đơn thun mà không có yếu ttiêu chun hay quy trình. Sc thái vskhc nghit và cng nhc Khi dùng để mô tả điu kin sng, thi tiết hoc chế độ hun luyn, rigor chuyn sang nghĩa là skhc nghit hoc nghiêm ngt đến mc gây áp lc. Nó gn nghĩa vi severity nhưng nhn mnh hơn vào tính cht không khoan nhượng ca quy định hoc môi trường. Ví dụ: the rigors of winter (skhc nghit ca mùa đông). Lưu ý vthut ngy khoa Trong ngcnh y sinh, rigor có mt nghĩa chuyên bit hoàn toàn khác là sco cng ca cơ bp (như trong rigor mortis - co cng tthi). Người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln gia "snghiêm ngt" và "tình trng co cng" khi đọc các tài liu chuyên ngành. Vmt ngpháp, rigor là mt danh tkhông đếm được khi nói về đặc tính, nhưng có thdùngdng snhiu rigors khi nói vnhng khó khăn, ththách cthmà mt người phi chu đựng.

Ý nghĩa

Danh từsự khắt khe

Đặc điểm của việc cực kỳ tỉ mỉ, thấu đáo hoặc chính xác trong một quy trình hoặc hệ thống

"The scientific study requires a high degree of rigor to ensure the results are reproducible."

Nghiên cứu khoa học đòi hỏi mức độ khắt khe cao để đảm bảo các kết quả có thể tái lập được.

Danh từsự nghiêm ngặt

Đặc điểm của việc nghiêm khắc, khắc nghiệt hoặc không linh hoạt trong việc áp dụng các quy tắc hoặc tiêu chuẩn

"The new recruits were subjected to the rigor of basic training."

Những tân binh đã phải chịu sự nghiêm ngặt của khóa huấn luyện cơ bản.

Danh từsự co cứng

Tình trạng cứng hoặc không linh hoạt của các cơ, thường xảy ra sau khi tử vong hoặc trong cơn sốt cao

"The medical examiner noted the presence of rigor mortis during the autopsy."

Giám định y khoa đã ghi nhận tình trạng co cứng tử thi trong quá trình khám nghiệm tử thi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error