D
Dicread
HomeDictionaryPplanning

planning

sự lập kế hoạch / lên kế hoạch / chuẩn bị

/ˈplænɪŋ/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
V-ing: planning

planning thường được hiu là quá trình tư duy chiến lược để đạt được mt mc tiêu cthể. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "slp kế hoch", "lên kế hoch" hoc "chun bị". Đim mu cht là planning nhn mnh vào giai đon chun bị, tính toán và sp xếp trước khi hành động thc tế din ra. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit rõ planning vi organizing và preparing. Trong khi planning tp trung vào vic xác định mc tiêu và ltrình (cái gì, khi nào, làm thế nào), thì organizing thiên vvic sp xếp các ngun lc, nhân svà công cụ để thc hin kế hoch đó. Còn preparing mang nghĩa rng hơn, bao gm cnhng hành động vt lý cthể để sn sàng cho mt skin. Ví dụ: planning a trip (lên kế hoch cho chuyến đi - chn đim đến, ngày giờ) khác vi preparing for a trip (chun bcho chuyến đi - đóng gói hành lý, mua vé). Lưu ý vcách dùng và li thường gp Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia danh tplanning (quá trình lp kế hoch) và danh tplan (bn kế hoch cthể). Planning là mt hot động kéo dài, trong khi plan là kết qucui cùng ca hot động đó. Sai: I have a planning for the weekend. (Tôi có mt slp kế hoch cho cui tun - không tnhiên). ✅ Đúng: I have a plan for the weekend. (Tôi có mt kế hoch cho cui tun). ✅ Đúng: The planning for the event took three months. (Quá trình lp kế hoch cho skin đã mt ba tháng). Vmt ngpháp, planning có thể đóng vai trò là danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, hoc là danh động từ (gerund) khi đóng vai trò chnghoc tân ngtrong câu.

Uncountable when referring to the general activity of preparing for the future ('planning is hard work'). Countable when referring to specific types of official regulation or administrative schemes ('the city's zoning plannings').

Ý nghĩa

Danh từsự lập kế hoạch

Quá trình xây dựng các kế hoạch cho một điều gì đó sẽ diễn ra trong tương lai

"Careful planning is essential for a successful project."

Việc lập kế hoạch cẩn thận là điều thiết yếu để một dự án thành công.

Ngoại động từlên kế hoạch

Quyết định và sắp xếp trước các chi tiết của một sự kiện hoặc hoạt động

"They are planning a surprise party for her birthday."

Họ đang lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ nhân ngày sinh nhật của cô ấy.

Nội động từchuẩn bị

Thực hiện các bước chuẩn bị hoặc sắp xếp cho một điều gì đó

"We are currently planning for the upcoming winter season."

Chúng tôi hiện đang chuẩn bị cho mùa đông sắp tới.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error