D
Dicread
HomeDictionaryIirregularity

irregularity

sự không đều / sự sai phạm / sự bất thường
Danh từ
Số nhiều: irregularities

irregularity là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái tmô tvt lý thun túy đến nhng cáo buc nghiêm trng về đạo đức hoc pháp lý. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tt ccác nghĩa này thành "skhông đều" hoc "sbt thường", điu này có thlàm mt đi tính nghiêm trng ca ttrong các văn bn hành chính hoc pháp lut.

Ý nghĩa

Danh từsự không đều

Trạng thái hoặc đặc tính không đồng nhất, không đối xứng hoặc không nhất quán về hình dáng, sự sắp xếp hoặc sự xuất hiện

The uneven surface of the road was full of small irregularities.

Bề mặt gồ ghề của con đường đầy những điểm không đều nhỏ.

Danh từsự sai phạm

Một hành động hoặc sự kiện không tuân theo các quy tắc, luật pháp hoặc quy trình tiêu chuẩn đã thiết lập, thường ngụ ý sự không trung thực hoặc một sai sót

The audit revealed several financial irregularities in the company accounts.

Cuộc kiểm toán đã tiết lộ một vài sai phạm tài chính trong các tài khoản của công ty.

Danh từsự bất thường

Một tình trạng hoặc sự việc xảy ra theo những khoảng thời gian không đều hoặc không tuân theo một mô hình có thể dự đoán được

The patient was admitted to the clinic due to a heart irregularity.

Bệnh nhân được đưa vào phòng khám vì một sự bất thường ở tim.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error