D
Dicread
HomeDictionaryIirrationality

irrationality

sự phi lý / sự bất hợp lý / tính vô tỷ
Danh từ

irrationality mô ttrng thái thiếu logic, không da trên lý trí hoc không tuân theo các quy lut suy lun đúng đắn. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường mang sc thái tiêu cc, ám chnhng hành động hoc quyết định bc đồng, phi lý, hoc bchi phi bi cm xúc thay vì stnh táo.

Ý nghĩa

Danh từsự phi lý

Đặc điểm không logic hoặc thiếu khả năng phán đoán sáng suốt

"His irrationality made it impossible to have a productive conversation about the budget."

Sự phi lý của anh ấy khiến việc thảo luận hiệu quả về ngân sách trở nên bất khả thi.

Danh từsự bất hợp lý

Trạng thái không nhất quán với lý trí hoặc logic, thường đặc trưng bởi sự bất ổn về cảm xúc

"The panic in the stock market was driven by pure irrationality rather than economic data."

Sự hoảng loạn trên thị trường chứng khoán bị thúc đẩy bởi sự bất hợp lý thuần túy thay vì các dữ liệu kinh tế.

Danh từtính vô tỷ

Trong toán học, đặc tính của một số không thể biểu diễn dưới dạng tỉ số của hai số nguyên

"The irrationality of pi ensures that its decimal expansion never repeats or terminates."

Tính vô tỷ của số pi đảm bảo rằng phần thập phân của nó không bao giờ lặp lại hoặc kết thúc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error