D
Dicread
HomeDictionarySsystem

system

hệ thống, phương pháp, hệ thống hóa

Tsystem thường được sdng phbiến nht như mt danh từ. Khi nói vmt phương pháp chung hoc mt tng thphc tp, đây là mt danh từ đếm được (ví dụ: a system, many systems). Trong ngcnh tin hc, the system thường dùng để chtoàn bmáy tính và thường xuyên đi kèm vi mo txác định. Vic sdng system như mt động tlà rt hiếm trong tiếng Anh hin đại. Trong hu hết các trường hp, mi người thích sdng tsystematize hơn để mô thành động tchc mt điu gì đó.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba, David đang ở trong phòng họp còn Brian thì ở trong phòng máy chủ.
David Smith

My laptop is totally frozen. Is the system down again?

Máy tính xách tay của tôi treo cứng rồi. Có phải hệ thống lại sập nữa không?

David Smith
Brian
Brian

It's not. Just stop messing around and reboot it.

Không hề. Đừng có nghịch linh tinh nữa, khởi động lại máy đi.

💡
`messing around` được dùng để chỉ hành động làm những việc vô ích hoặc sai sót do thiếu hiểu biết, thể hiện sự khó chịu của Brian.

Ý nghĩa

noun

Mt tp hp các svt hoc bphn kết ni vi nhau to thành mt tng thphc tp, thường được tchc cho mt mc đích chung

"The solar system consists of the Sun and the objects that orbit it."

noun

Mt tp hp các nguyên tc hoc quy trình để thc hin mt vic gì đó; mt phương pháp hoc kế hoch có tchc

"She has a very efficient filing system for her documents."

noun

Toàn bmng lưới phn cng và phn mm to nên mt máy tính

"The system crashed after the latest update was installed."

verb (transitive)

Sp xếp theo mt hthng hoc phương pháp cthể; hthng hóa

"He attempted to system his research notes before writing the thesis."

Ví dụ

The solar system is just so unimaginably vast, right?

I can't believe this whole legal system is actually rigged!

My filing system keeps everything organized and easy to find.

Look, the entire system is down! I can't even log in!

The digestive system processes nutrients from the food we eat.

Sir, our payment system is crashing; please wait a moment.

I need to system these files before the boss arrives.

Wait, is this your system for organizing a closet? It's chaos!

The nervous system sends signals throughout the entire body.

I'll just system my notes and send them over tonight.

Cụm từ kết hợp

immune system

hệ miễn dịch; mạng lưới phức tạp các tế bào và protein bảo vệ cơ thể chống lại sự nhiễm trùng

Vaccine giúp tăng cường `immune system` của cơ thể.

operating system

hệ điều hành; phần mềm chính quản lý phần cứng và các chức năng cơ bản của máy tính

Windows là một `operating system` phổ biến nhất hiện nay.

legal system

hệ thống pháp luật; tập hợp có tổ chức các điều luật và thủ tục được sử dụng để thực thi công lý trong xã hội

Mỗi quốc gia có một `legal system` riêng biệt.

education system

hệ thống giáo dục; phương pháp và mạng lưới các tổ chức có tổ chức được sử dụng để giảng dạy và học tập

Chính phủ đang nỗ lực cải cách `education system` để nâng cao chất lượng đào tạo.

system failure

lỗi hệ thống; trạng thái mà một tổng thể có tổ chức hoặc mạng máy tính ngừng hoạt động bình thường

Một sự cố điện đột ngột đã dẫn đến `system failure` toàn diện.

Thành ngữ & Tục ngữ

beat the system

tìm cách lách luật hoặc tận dụng những điểm yếu trong các quy trình để giành lợi thế

Anh ta đã tìm được cách lách luật để tránh phải đóng thuế.

a system failure

sự sụp đổ hoàn toàn của một tổng thể phức tạp, dù là về kỹ thuật hay tổ chức

Một lỗi hệ thống nghiêm trọng đã khiến toàn bộ mạng lưới ngân hàng bị ngưng trệ.

game the system

thao túng các quy tắc của một phương pháp hoặc quy trình để đạt được lợi thế không công bằng

Một số người cố gắng thao túng hệ thống đánh giá để tăng điểm tín nhiệm một cách giả tạo.

Bối cảnh văn hóa

Bóng ma trong Hthng: Điu khin hc đã định nghĩa li tri nghim con người như thế nào
The Ghost in the System: How Cybernetics Redefined the Human Experience

Khi nghĩ vmt system (hthng), chúng ta thường hình dung ra nhng bng mch lnh lo, nhng cp bc hành chính cng nhc, hay schính xác tuyt đối như bmáy đồng hca mt chiếc máy tính.
Tuy nhiên, stiến hóa thú vnht ca khái nim này không nmphn cng, mà nmsra đời ca điu khin hc (cybernetics)—ngành nghiên cu vsự điu khin và truyn thôngcả động vt ln máy móc.
Vào gia thế kỷ 20, nhng nhà tư tưởng như Norbert Wiener bt đầu nhn ra rng hthng sinh hc ca con người và hthng cơ khí ca máy tính cùng chia smt đặc đim cơ bn: các vòng lp phn hi.
Cho dù đó là mt bộ điu nhit đang điu chnh nhit độ phòng hay bnão con người đang hiu chnh quỹ đạo ca cánh tay khi vi ly mt vt, chai đều là nhng hthng được vn hành bi dòng thông tin liên tc để duy trì trng thái cân bng (homeostasis).
Nhn thc này đã phá vbc tường ngăn cách gia nhng gì thuc vhu cơ và nhng gì là nhân to.
Schuyn dch vmt khái nim này đã khai sinh ra cái nhìn mang tính "hthng" vthế gii, điu đang chi phi khoa hc hin đại.
Chúng ta không còn nhìn nhn các cơ quan mt cách tách bit mà xem chúng là mt phn ca hthng ni tiết phc tp; chúng ta cũng không còn coi mi công dân là nhng tác nhân riêng lẻ, mà là nhng nút tht trong mt hthng kinh tế - xã hi.
Góc nhìn này cho phép chúng ta hiu vcác đặc tính tri dy (emergent properties)—nhng hin tượng mà ở đó tng thln hơn nhiu so vi tng scác thành phn cng li.
Ví dụ, chính ý thc là mt đặc tính tri dy ca hthng thn kinh; không có mt nơ-ron đơn lnào biết "tư duy", nhưng toàn bmng lưới li to ra mt tâm trí.
Trong văn hóa đại chúng, ni ámnh vhthng này được thhin rõ nét qua thloi "Cyberpunk".
TThe Matrix đến Ghost in the Shell, chúng ta cùng khám phá ni shin sinh khi chlà mt bánh răng nhtrong hthng kthut số, hoc khnăng ti ý thc ca mình vào mt hthng nhân to.
Nhng câu chuyn này phn chiếu ni lo âu và stò mò sâu sc ca chúng ta vvic hthng sinh hc kết thúc ở đâu và hthng nhân to bt đầu tkhi nào.
Suy cho cùng, vic thu hiu nhng hthng đang vn hành chúng tatcp độ tế bào vi mô đến sân khu chính trtoàn culà cách duy nht để chúng ta có hy vng định hướng và tác động lên bmáy phc tp ca stn ti.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Pháp trung đại système, vn xut phát ttiếng Latin systema, và có ngun gc xa hơn ttiếng Hy Lp cổ đại σύστημα (sýstēma), mang nghĩa là 'mt tng thể được hp thành tnhiu bphn'. Thut ngnày được hình thành tskết hp gia σύν (syn- nghĩa là 'cùng nhau') và ἵστημι (histēmi nghĩa là 'thiết lp' hoc 'đặt vào vtrí').

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error