D
Dicread
HomeDictionarySsystem

system

hệ thống / hệ thống / hệ / hệ thống
Danh từ
Số nhiều: systems

Thut ngnày cc klinh hot, bao quát tlĩnh vc sinh hc, kthut scho đến hành chính. Khi dùng trong ngcnh sinh hc, nó chmt mng lưới các cơ quan phthuc ln nhau, trong khigóc độ xã hi, nó ám chnhng cu trúc quyn lc và lut pháp vô hình điu phi hành vi con người. Trong ngôn nghin đại, tnày thường mang hàm ý vscng nhc hoc thiếu tính nhân văn. Cm từ "nn nhân ca hthng" cho thy phương pháp tchc đã trthành rào cn thay vì là công cụ, làm ni bt nghch lý khi mt hthng được thiết kế để đạt hiu quli trthành ngun cơn ca nhng tht bi mang tính hthng.

💬Trò chuyện

🎬Cuộc trò chuyện tại một quán cà phê
Leo

I can't believe my computer is lagging again.

Không thể tin được là máy tính của mình lại bị lag nữa rồi.

Leo
Sarah
Sarah

Is it a hardware issue or a system failure?

Đây là lỗi phần cứng hay là do hệ thống máy tính bị lỗi vậy?

💡
Leo đang cảm thấy nản lòng với chiếc máy tính xách tay của mình.

Ý nghĩa

Danh từhệ thống

Một tập hợp các sự vật hoặc bộ phận kết nối với nhau tạo thành một tổng thể phức tạp, thường hoạt động cùng nhau như một cơ chế để đạt được một mục tiêu cụ thể

"The solar system consists of the sun and the planets that orbit it."

Hệ mặt trời bao gồm mặt trời và các thiên thể quay quanh nó.

Danh từhệ thống

Một tập hợp các nguyên tắc hoặc quy trình mà theo đó một việc gì đó được thực hiện; một kế hoạch hoặc phương pháp có tổ chức

"The company has a very efficient system for processing orders."

Công ty đã triển khai một hệ thống mới để theo dõi giờ làm việc của nhân viên.

Danh từhệ

Tập hợp các cơ quan và cấu trúc thực hiện một chức năng sinh lý cụ thể trong cơ thể sống

"The nervous system transmits signals between the brain and the rest of the body."

Hệ thần kinh truyền tín hiệu giữa não và các bộ phận còn lại của cơ thể.

Danh từhệ thống

Một máy tính cùng với các thành phần phần mềm và phần cứng liên quan hoạt động cùng nhau để xử lý dữ liệu

"The new computer system is capable of handling thousands of transactions per second."

Toàn bộ hệ thống đã bị treo sau khi bản cập nhật phần mềm được cài đặt.

Ví dụ

The planetary system revolves around a central star.

Hệ thống hành tinh quay quanh một ngôi sao trung tâm.

The school uses a strict system for grading students.

Nhà trường sử dụng một hệ thống chấm điểm học sinh nghiêm ngặt.

The immune system protects the body from harmful bacteria.

Hệ miễn dịch bảo vệ cơ thể khỏi các vi khuẩn có hại.

The technician is repairing the computer system in the office.

Kỹ thuật viên đang sửa chữa hệ thống máy tính trong văn phòng.

Cụm từ kết hợp

operating system

hệ điều hành

The new operating system is much faster than the previous version.

Hệ điều hành mới nhanh hơn nhiều so với phiên bản trước.

system failure

lỗi hệ thống

A critical system failure led to the grounding of all flights.

Một lỗi hệ thống nghiêm trọng đã dẫn đến việc đình chỉ tất cả các chuyến bay.

immune system

hệ miễn dịch

Eating healthy foods helps strengthen your immune system.

Ăn thực phẩm lành mạnh giúp tăng cường hệ miễn dịch của bạn.

metric system

hệ mét

Most countries have adopted the metric system for scientific research.

Hầu hết các quốc gia đã áp dụng hệ mét cho nghiên cứu khoa học.

systematic approach

tiếp cận có hệ thống

We need a systematic approach to solve this complex problem.

Chúng ta cần một cách tiếp cận có hệ thống để giải quyết vấn đề phức tạp này.

Thành ngữ & Tục ngữ

beat the system

lách luật

He tried to beat the system by using a loophole in the tax code.

Anh ta đã cố gắng lách luật bằng cách tận dụng một lỗ hổng trong quy định thuế.

Bối cảnh văn hóa

Bóng ma trong hthng: Điu khin hc và Nghthut Kim soát
The Ghost in the System: Cybernetics and the Art of Control

Từ nguyên

Ttiếng Hy Lp systema, có nghĩa là mt tng thể được hp thành tnhiu bphn, tsystēma, kết hp gia syn- (cùng nhau) + histēmi (làm cho đứng vng).

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error