D
Dicread
HomeDictionaryOorder

order

đơn hàng / trật tự / thứ tự / mệnh lệnh / tầng lớp / dòng tu / đặt hàng / ra lệnh / sắp xếp
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: ordersQuá khứ: orderedPhân từ 2: orderedV-ing: ordering

Torder là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic phân bit gia "trt tự" (trng tháin định) và "thtự" (trình tsp xếp), vì chai đều có thể được dch tương đương trong mt strường hp nhưng mang ý nghĩa khái nim khác bit. Sc thái vssp xếp và tchc Khi nói vorder như mt trng thái, nó ám chsngăn np hoc stuân thquy tc. Ví dụ, law and order (lut pháp và trt tự) không nói vvic xếp hàng, mà nói vsự ổn định ca xã hi. Ngược li, khi order mô tmt chui, nó nhn mnh vào trình ttrước sau. alphabetical order: thtbng chcái (nhn mnh trình tự). in working order: trong tình trng hot động tt (nhn mnh trng thái/trt tvn hành). Sc thái vquyn lc và giao dch Trong ngcnh mnh lnh, order mang tính áp đặt và bt buc tngười có thm quyn cao hơn, mnh hơn nhiu so vi request (yêu cu) hay ask (hi/yêu cu). Nếu bn dùng order vi cp trên, điu đó sbcoi là bt lch sự. Trong thương mi, order va là danh từ (đơn hàng) va là động từ (đặt hàng). Cn lưu ý phân bit order vi book (đặt trước). Order thường dùng cho hàng hóa hoc thc ăn sẽ được giao/phc vngay, trong khi book thường dùng cho dch vcn gichtrước như khách sn hoc vé máy bay. I want to order a hotel room (Sai vì phòng khách sn cn đặt trước). I want to book a hotel room (Đúng). I want to order a pizza (Đúng vì đây là yêu cu cung cp hàng hóa). Lưu ý vngpháp Khi đóng vai trò là động từ, order có thể đi kèm vi tân ngtrc tiếp và mt động tnguyên mu không có to trong mt scu trúc đặc bit, nhưng thông thường nht là cu trúc order someone to do something (ra lnh cho ai làm gì). Khi là danh từ, tùy vào nghĩa mà nó có thlà danh từ đếm được (như đơn hàng) hoc không đếm được (như trt txã hi).

Ý nghĩa

Danh từđơn hàng

Một yêu cầu gửi đến doanh nghiệp để cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ

"The books were placed in alphabetical order."

Tôi muốn đặt một đơn hàng cho hai chiếc bánh pizza cỡ lớn.

Danh từtrật tự

Một trạng thái mà trong đó mọi thứ ở đúng vị trí hoặc hoạt động đúng như mong đợi

"The captain gave the order to attack."

Giáo viên đã cố gắng duy trì trật tự trong lớp học.

Danh từthứ tự

Cách sắp xếp hoặc bố trí người hoặc vật theo một trình tự cụ thể

"I placed an order for a new laptop online."

Các cuốn sách được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái.

Danh từmệnh lệnh

Một chỉ thị hoặc yêu cầu có thẩm quyền được đưa ra bởi người có quyền lực

"The teacher struggled to maintain order in the classroom."

Viên thuyền trưởng đã ra lệnh tấn công.

Danh từtầng lớp

Một giai cấp xã hội hoặc một nhóm người cụ thể trong một xã hội

"The doctors and lawyers belonged to a higher social order."

Những người nông dân thuộc tầng lớp thấp nhất trong xã hội.

Danh từdòng tu

Một cộng đồng tôn giáo sống theo một bộ quy tắc cụ thể

"He joined a monastic order in the mountains."

Anh ấy đã gia nhập một dòng tu ở trên núi.

Danh từđặt hàng

Yêu cầu hàng hóa hoặc dịch vụ từ một nhà cung cấp

"The judge issued a restraining order against the defendant."

Cô ấy đã đặt mua một chiếc máy tính xách tay mới từ cửa hàng trực tuyến.

Ngoại động từra lệnh
[~ something][~ someone to do something]

Đưa ra một mệnh lệnh có thẩm quyền cho ai đó

"The general ordered the troops to retreat."

Thẩm phán đã ra lệnh cho nhân chứng trả lời câu hỏi.

Ngoại động từsắp xếp
[~ something]

Bố trí mọi thứ theo một trình tự cụ thể hoặc theo cách có tổ chức

"We ordered a large pizza and two drinks."

Bạn nên sắp xếp các tệp tin của mình theo ngày để tìm chúng dễ dàng hơn.

Ví dụ

The customer placed an order for a new set of tires.

Khách hàng đã đặt một đơn hàng cho một bộ lốp xe mới.

The police worked hard to restore order after the riot.

Cảnh sát đã nỗ lực để khôi phục trật tự sau cuộc bạo động.

Please list the names in alphabetical order on the sheet.

Vui lòng liệt kê tên theo thứ tự bảng chữ cái trên tờ giấy.

The general issued a direct order to retreat from the hill.

Vị tướng đã ra một mệnh lệnh trực tiếp rút lui khỏi ngọn đồi.

The nobility belonged to a higher order of the aristocracy.

Giới quý tộc thuộc về một tầng lớp cao hơn của tầng lớp thượng lưu.

The monks belong to a strict religious order in Italy.

Các nhà sư thuộc về một dòng tu tôn giáo nghiêm ngặt ở Ý.

I ordered a pair of shoes from the website yesterday.

Tôi đã đặt hàng một đôi giày từ trang web vào ngày hôm qua.

The manager ordered the staff to finish the report by noon.

Quản lý đã ra lệnh cho nhân viên hoàn thành báo cáo trước buổi trưa.

She spent the afternoon trying to order her chaotic desk.

Cô ấy dành cả buổi chiều để cố gắng sắp xếp chiếc bàn làm việc hỗn độn của mình.

Cụm từ kết hợp

purchase order

Một tài liệu thương mại do người mua gửi cho người bán để chỉ định loại và số lượng sản phẩm

The company sent a purchase order for five hundred units of the new software.

Công ty đã gửi một đơn hàng cho năm trăm đơn vị phần mềm mới.

standing order

Một chỉ thị cho ngân hàng để thanh toán một số tiền cố định cho một cá nhân hoặc tổ chức theo định kỳ

I have a standing order to pay my monthly rent on the first of each month.

Tôi có một lệnh thanh toán định kỳ để trả tiền thuê nhà hàng tháng vào ngày mùng một mỗi tháng.

social order

Cách thức tổ chức của một xã hội và các quy tắc quản lý xã hội đó

The revolution sought to completely overturn the existing social order.

Cuộc cách mạng nhằm mục đích lật đổ hoàn toàn trật tự xã hội hiện tại.

direct order

Một mệnh lệnh có thẩm quyền được đưa ra trực tiếp mà không thông qua trung gian

The sergeant gave a direct order for the soldiers to halt immediately.

Trung sĩ đã ra một mệnh lệnh trực tiếp yêu cầu các binh sĩ dừng lại ngay lập tức.

order something

Yêu cầu hàng hóa hoặc dịch vụ từ một nhà cung cấp

We decided to order dinner from the local Italian restaurant.

Chúng tôi quyết định đặt hàng bữa tối từ nhà hàng Ý địa phương.

Cụm động từ

order around

Liên tục ra lệnh cho ai đó một cách gây khó chịu hoặc hống hách

Stop trying to order me around just because you are the eldest sibling.

Đừng cố ra lệnh cho tôi chỉ vì bạn là anh cả trong nhà.

order up

Chuẩn bị hoặc phục vụ một bữa ăn hoặc đồ uống, thường trong bối cảnh nhà hàng

The chef ordered up a platter of fresh oysters for the guests.

Đầu bếp đã chuẩn bị một đĩa hàu tươi cho các vị khách.

Thành ngữ & Tục ngữ

in short order

Rất nhanh chóng

The repairs were completed in short order.

Việc sửa chữa đã được hoàn thành trong thời gian ngắn.

law and order

Một tình trạng mà các quy tắc được tuân thủ và tội phạm được kiểm soát

The new mayor promised to restore law and order to the city.

Thị trưởng mới hứa sẽ khôi phục luật pháp và trật tự cho thành phố.

tall order

Một nhiệm vụ hoặc yêu cầu rất khó để thực hiện

Finishing the entire project by tomorrow is a tall order.

Hoàn thành toàn bộ dự án trước ngày mai là một yêu cầu quá cao.

out of order

Không hoạt động bình thường hoặc không đúng thứ tự

The vending machine is out of order.

Máy bán hàng tự động bị hỏng.

order of the day

Hoạt động phổ biến hoặc thời thượng nhất tại một thời điểm cụ thể

Efficiency is the order of the day in the new corporate strategy.

Hiệu quả là ưu tiên hàng đầu trong chiến lược doanh nghiệp mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error