D
Dicread
HomeDictionaryUunstructured

unstructured

không có cấu trúc / phi cấu trúc
Tính từ

unstructured mô ttrng thái thiếu mt khuôn mu, kế hoch hoc hthng tchc cthể. Tùy vào ngcnh, tnày mang sc thái khác nhau: trong đời sng hàng ngày, nó thường gi cm giác vsngu hng, tdo hoc đôi khi là shn lon; trong khi đó, trong lĩnh vc kthut, nó mang tính mô tkhách quan về đặc đim ca dliu. Skhác bit trong ngcnh sdng Trong giao tiếp thông thường, unstructured dùng để chnhng hot động không theo mt chương trình định sn. Ví dụ, mt bui tho lun unstructured là nơi mi người tdo phát biu mà không cn tuân theo mt nghshay quy tc điu phi nào. Điu này đối lp vi structured (có cu trúc), vn đòi hi scht chvà klut. Trong lĩnh vc công nghthông tin và phân tích dliu, unstructured data (dliu phi cu trúc) là mt thut ngchuyên môn. Nó không ám chsự "hn lon" mà chỉ đơn gin là dliu không được sp xếp trong các bng có hàng và ct cố định (như cơ sdliu SQL). Các ví dụ đin hình là văn bn thun túy, email hoc hìnhnh. Lưu ý vdch thut Người hc cn phân bit rõ gia "không có cu trúc" (thiếu tchc) và "phi cu trúc" (thuc vloi dliu đặc thù). Dùng "phi cu trúc" cho mt cuc hp: An unstructured meeting $\rightarrow$ Mt cuc hp phi cu trúc (Nghe rt gượng ép và không tnhiên). Dùng "không có cu trúc" hoc "tdo": An unstructured meeting $\rightarrow$ Mt cuc hp không có cu trúc/không theo chương trình. Dùng "phi cu trúc" cho dliu: Unstructured data $\rightarrow$ Dliu phi cu trúc. Đặc đim ngpháp Tnày chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Khi sdng, hãy lưu ý chn ttiếng Vit tươngng sao cho phù hp vi tính cht ca đối tượng được mô tlà vt thkthut hay là mt hot động xã hi.

Ý nghĩa

Tính từkhông có cấu trúc

Thiếu sự tổ chức, kế hoạch hoặc hệ thống quy tắc rõ ràng

"The meeting was completely unstructured, with participants speaking randomly without an agenda."

Cuộc họp hoàn toàn không có cấu trúc, với những người tham gia phát biểu ngẫu nhiên mà không có chương trình nghị sự.

Tính từphi cấu trúc

Ám chỉ dữ liệu không có mô hình dữ liệu xác định trước hoặc không được tổ chức theo cách định sẵn, chẳng hạn như văn bản hoặc hình ảnh

"The company uses advanced AI to analyze unstructured data from social media posts and emails."

Công ty sử dụng trí tuệ nhân tạo tiên tiến để phân tích dữ liệu phi cấu trúc từ các bài đăng trên mạng xã hội và thư điện tử.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error