D
Dicread
HomeDictionarySsystematic

systematic

có hệ thống、bài bản
Tính từ

Thut ngnày mô tvic tuân thnghiêm ngt mt trình tự đã được định sn, gi liên tưởng đến mt danh sách kim tra hoc mt sơ đồ lung. Nó cho thy mc độ chính xác và klưỡng nhm loi bsngu nhiên hay phng đoán, vì vy thường được dùng trong các bi cnh khoa hc, kthut hoc hành chính. Mc dù tương đồng vi methodical, nhưng systematic thường hàm ý mt quy mô ln hơn hoc mt khung làm vic toàn din hơn. Tnày mang sc thái trung lp đến tích cc vhiu quvà độ tin cy, tuy nhiên trong mt sngcnh xã hi, nó có thto cm giác lnh lùng hoc quá máy móc.

Ý nghĩa

Tính từcó hệ thống
[something]

Được thực hiện hoặc hành động theo một kế hoạch hoặc phương pháp cố định

"He took a systematic approach to solving the puzzle."

Anh ấy đã áp dụng một cách tiếp cận có hệ thống để giải câu đố.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error