D
Dicread
HomeDictionarySsystematic

systematic

có hệ thống
Tính từ

systematic mô tmt hành động hoc quy trình được thc hin theo mt kế hoch chi tiết, có trình tvà logic nhm đạt được hiu qucao nht. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "có hthng", nhn mnh vào tính klut và sbài bn trong cách tiếp cn vn đề.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ systematic vi systemic. Mc dù chai đều liên quan đến "hthng", nhưng ý nghĩa ca chúng hoàn toàn khác nhau:

systematic (có hthng): Tp trung vào phương pháp, cách làm vic (ví dụ: mt cuc điu tra klưỡng, bài bn).
systemic (mang tính hthng): Tp trung vào toàn bcu trúc hocnh hưởng đến toàn bmt cơ thể, tchc (ví dụ: mt căn bnhnh hưởng toàn thân hoc mt cuc khng hong tài chính toàn cu).

Mt sai lm phbiến là sdng systematic khi mun nói vmt vn đề tn ti sâu trong cu trúc ca mt tchc. Trong trường hp đó, systemic mi là tchính xác.

Ngcnh sdng

Tnày thường được dùng trong các bi cnh hc thut, nghiên cu hoc qun lý công vic. Khi bn nói mt người làm vic mt cách systematic, bn đang khen ngi scn thn, tmvà khnăng tchc ca họ.

Đúng: a systematic approach to learning (mt phương pháp hc tp có hthng).
Sai: a systematic disease (khi mun nói vbnh toàn thân, phi dùng systemic disease).

Vmt ngpháp, systematic là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc sau động tliên kết để bnghĩa cho chthể.

Ý nghĩa

Tính từcó hệ thống

Được thực hiện hoặc hành động theo một kế hoạch hoặc phương pháp cố định

He took a systematic approach to solving the puzzle.

Anh ấy đã áp dụng một cách tiếp cận có hệ thống để giải câu đố.

Ví dụ

The researchers conducted a systematic review of all available clinical data.

Các nhà nghiên cứu đã thực hiện một cuộc rà soát có hệ thống đối với tất cả các dữ liệu lâm sàng hiện có.

0

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error