D
Dicread
HomeDictionaryCchaos

chaos

sự hỗn loạn / hỗn mang / lý thuyết hỗn độn
Danh từ

chaos mô tmt trng thái mt kim soát hoàn toàn, nơi mi thtrnên ri ren và không còn theo bt kquy lut hay trt tnào. Trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường mang sc thái tiêu cc, gi lên cm giác căng thng, bi ri hoc stht bi trong vic qun lý. Ví dụ, khi nói vmt tình hung giao thông btc nghn nghiêm trng hoc mt văn phòng làm vic ngn ngang, chaos nhn mnh vào shn lon đến mc không thvn hành bình thường. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit chaos vi confusion. Trong khi confusion (snhm ln) thiên vtrng thái tâm lý ca mt cá nhân khi không hiu rõ vn đề hoc blc hướng, thì chaos li mô tmt tình trng khách quan ca môi trường hoc hthng xung quanh. Mt người có thcm thy confusion khi đứng gia mt khung cnh chaos. The room was in confusion (Sai nếu mun nói căn phòng ba bãi) The room was in chaos (Đúng: Căn phòng trong trng thái hn lon) Các ngcnh đặc bit Ngoài nghĩa thông dng, chaos còn được sdng trong các lĩnh vc chuyên sâu vi ý nghĩa khác bit: Trong thn thoi và triết hc: chaos (hn mang) dùng để chtrng thái nguyên thy ca vũ trtrước khi có shình thành ca vt cht và trt tự. Trong khoa hc: chaos theory (lý thuyết hn độn) không ám chsba bãi, mà nói vnhng hthng phc tp, nơi mt thay đổi nhỏ ở đầu vào có thdn đến kết qukhác bit khng lồ ở đầu ra (hiung cánh bướm). Lưu ý vngpháp chaos là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không bao giờ được dùng dng snhiu chaoses hoc dùng mo ta trước tnày. Thay vào đó, hãy sdng các cm tnhư complete chaos (hoàn toàn hn lon) hoc a state of chaos (mt trng thái hn lon) để nhn mnh mc độ.

Ý nghĩa

Danh từsự hỗn loạn

Một trạng thái hoàn toàn rối ren và mất trật tự

"The room was in total chaos after the party."

Căn phòng trở nên hỗn loạn hoàn toàn sau bữa tiệc.

Danh từhỗn mang

Vật chất không hình dạng mà từ đó vũ trụ được tạo ra trong một số thuyết về nguồn gốc vũ trụ

"The ancient Greeks believed the world emerged from primordial chaos."

Người Hy Lạp cổ đại tin rằng thế giới nảy sinh từ sự hỗn mang nguyên thủy.

lý thuyết hỗn độn

Một hệ thống hành vi hoặc một trạng thái tồn tại cực kỳ nhạy cảm với những thay đổi nhỏ trong điều kiện, dẫn đến những kết quả không thể dự đoán trước

Thời tiết là một ví dụ điển hình về sự hỗn độn trong một hệ thống động lực.

Ví dụ

The office was in complete chaos after the power outage.

Văn phòng rơi vào tình trạng hỗn loạn hoàn toàn sau sự cố mất điện.

Many myths describe the universe emerging from a void of chaos.

Nhiều truyền thuyết mô tả vũ trụ nảy sinh từ một khoảng không hỗn mang.

The scientist studied how chaos affects long term weather forecasting.

Nhà khoa học đã nghiên cứu cách mà lý thuyết hỗn độn ảnh hưởng đến việc dự báo thời tiết dài hạn.

Cụm từ kết hợp

absolute chaos

Một trạng thái hoàn toàn rối ren và mất trật tự

The airport became absolute chaos when all the flights were cancelled.

Sân bay trở nên hỗn loạn hoàn toàn khi tất cả các chuyến bay bị hủy.

utter chaos

Sự nhầm lẫn hoàn toàn và thiếu tổ chức

The classroom was in utter chaos until the teacher returned.

Lớp học rơi vào tình trạng hỗn loạn hoàn toàn cho đến khi giáo viên quay trở lại.

descend into chaos

Chuyển từ trạng thái trật tự sang trạng thái mất trật tự

The protest began peacefully but quickly descended into chaos.

Cuộc biểu tình bắt đầu một cách hòa bình nhưng nhanh chóng trở nên hỗn loạn.

stochastic chaos

Hành vi không thể dự đoán trước trong một hệ thống phức tạp

Scientists study stochastic chaos to understand weather patterns.

Các nhà khoa học nghiên cứu sự hỗn loạn ngẫu nhiên để hiểu các mô hình thời tiết.

mathematical chaos

Việc nghiên cứu các hệ thống cực kỳ nhạy cảm với các điều kiện ban đầu

The lecture focused on the principles of mathematical chaos.

Bài giảng tập trung vào các nguyên lý của lý thuyết hỗn độn.

Thành ngữ & Tục ngữ

descend into chaos

Nhanh chóng rơi vào trạng thái hoàn toàn rối ren và mất trật tự

The meeting descended into chaos when the two candidates began shouting at each other.

Cuộc họp trở nên hỗn loạn khi hai ứng cử viên bắt đầu quát tháo nhau.

amidst the chaos

Ở giữa một tình huống gây nhầm lẫn hoặc mất trật tự

Amidst the chaos of the evacuation, she managed to find her luggage.

Giữa sự hỗn loạn của cuộc sơ tán, cô ấy đã tìm thấy hành lý của mình.

pure chaos

Một trạng thái hoàn toàn rối ren và mất trật tự tuyệt đối

The first day of the sale was pure chaos with crowds rushing the doors.

Ngày đầu tiên của đợt giảm giá là một sự hỗn loạn tuyệt đối với những đám đông tràn vào cửa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error