D
Dicread
HomeDictionaryFfluctuation

fluctuation

sự biến động
[C/U] Cả hai
Số nhiều: fluctuations

fluctuation mô tsthay đổi liên tc, khôngn định, thường là tăng ri li gim xung quanh mt mc trung bình. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sbiến động". Đim mu cht ca fluctuation là tính cht không dự đoán trước được và slp đi lp li ca các thay đổi, thay vì mt xu hướng tăng hoc gim rõ rt và bn vng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln fluctuation vi mt stkhác có nghĩa gn ging:

variation: Trong khi fluctuation nhn mnh vào slên xung tht thường theo thi gian (như giá cả, nhit độ), thì variation thiên vskhác bit gia các đối tượng hoc các phiên bn khác nhau ca cùng mt thứ. Ví dụ, "regional variations" (nhng biến thvùng min) không phi là sbiến động mà là skhác bit.

change: Đây là mt tmang nghĩa rng. fluctuation là mt loi change đặc thù—loi thay đổi khôngn định và có tính chu khoc ngu nhiên. Nếu mt giá trchtăng mt ln ri dng li, ta dùng change, không dùng fluctuation.

oscillation: Tnày mang tính kthut hơn, thường dùng trong vt lý để chsdao động cơ hc (như con lc) hoc sóng đin từ. fluctuation được dùng phbiến hơn trong kinh tế, thi tiết và tâm trng.

Ngcnh sdng và lưu ý

fluctuation thường xut hin trong các bi cnh chuyên môn như tài chính, kinh tế hoc khoa hc. Khi nói vthtrường chng khoán hoc tgiá hi đoái, fluctuation gi lên cm giác vsri ro và btn.

Đúng: price fluctuations (sbiến động giá cả) — mô tvic giá lên xung liên tc.
Sai: price fluctuation để chvic giá tăng vt mt ln duy nht.

Vmt ngpháp, fluctuation là mt danh từ đếm được. Bn có thdùng số ít khi nói vhin tượng chung hoc snhiu khi nói vnhiu ln thay đổi cthhoc nhiu loi biến động khác nhau.

Countable when referring to a single, specific instance of change (a fluctuation in temperature). Uncountable when referring to the general state of instability (the fluctuation of the currency).

Ý nghĩa

Danh từsự biến động

Hành động tăng và giảm không đều về số lượng hoặc giá trị

The stock market showed significant fluctuation throughout the quarter.

Thị trường chứng khoán cho thấy sự biến động đáng kể trong suốt quý này.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error