D
Dicread
HomeDictionaryHheuristic

heuristic

mang tính phỏng đoán / lối tắt tư duy / phương pháp tìm kiếm xấp xỉ
Tính từDanh từ
Số nhiều: heuristics

heuristic là mt thut ngữ đa nghĩa, xut hin trong nhiu lĩnh vc ttâm lý hc, giáo dc cho đến khoa hc máy tính. Đim chung ct lõi ca tnày là mô tnhng phương pháp không da trên các quy tc cng nhc hay thut toán chính xác tuyt đối, mà da trên kinh nghim, sphng đoán hoc các quy tc thc tế để tìm ra gii pháp nhanh chóng.

Ý nghĩa

Tính từmang tính phỏng đoán
[~ approach][~ method]

Liên quan đến một quá trình khám phá hoặc giải quyết vấn đề bằng cách sử dụng một phương pháp thực tế không đảm bảo là tối ưu, nhưng đủ để đạt được các mục tiêu tức thời

The team used a heuristic approach to quickly narrow down the possible causes of the system failure.

Nhóm nghiên cứu đã sử dụng một phương pháp tiếp cận mang tính phỏng đoán để nhanh chóng thu hẹp các nguyên nhân có thể gây ra lỗi hệ thống.

Danh từlối tắt tư duy

Một lối tắt tư duy hoặc một quy tắc kinh nghiệm cho phép một người đưa ra quyết định hoặc giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng và hiệu quả

The availability heuristic often leads people to overestimate the probability of rare but dramatic events.

Lối tắt tư duy về tính sẵn có thường khiến mọi người đánh giá quá cao xác suất của những sự kiện hiếm gặp nhưng gây chấn động.

Tính từphương pháp tìm kiếm xấp xỉ
[~ search][~ algorithm]

Trong khoa học máy tính, đề cập đến một thuật toán tìm ra giải pháp xấp xỉ khi các phương pháp cổ điển quá chậm

A heuristic search is often used in artificial intelligence to find a path through a complex game tree.

Một cuộc tìm kiếm theo phương pháp xấp xỉ thường được sử dụng trong trí tuệ nhân tạo để tìm đường đi qua một cây trò chơi phức tạp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error