D
Dicread
HomeDictionaryIintuition

intuition

trực giác
[C/U] Cả hai
Số nhiều: intuitions

Tnày mô tmt sthu sut tc thi, bqua quá trình lp lun logic tng bước mt. Nó mang li cm giác chc chn da trên cm nhn thay vì chng minh, thường đóng vai trò như mt li tt tư duy da trên vic nhn din các khuôn mu trong tim thc tnhng tri nghim trong quá khứ. Thông thường, intuition được xem là mt khnăng tích cc hoc bí ẩn, tuy nhiên trong các bi cnh khoa hc, nó được coi là mt phương pháp tìm kiếm gii pháp nhanh (heuristic).

Uncountable when referring to the general faculty of instinctive knowing. Countable when referring to a specific instance of an intuitive flash or a particular hunch.

Ý nghĩa

Danh từtrực giác

Khả năng hiểu điều gì đó ngay lập tức mà không cần thông qua lập luận có ý thức

"She had a strong intuition that the plan would fail."

Cô ấy có trực giác mạnh mẽ rằng kế hoạch này sẽ thất bại.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error