D
Dicread
HomeDictionaryRregime

regime

chế độ、phác đồ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: regimes

Khi dùng để nói vqun trquc gia, tregime mang sc nng chính trrt ln. Nó gi lên sthiếu ht tính chính danh dân chủ, cùng cm giác vscng nhc hoc cưỡng chế. Vic sdng tnày thay cho government thhin mt sự đánh giá tiêu cc, ngụ ý rng bmáy lãnh đạo lnh lùng, toan tính hoc độc tài.

Có thể đếm được khi đề cập đến một chính quyền chính trị cụ thể hoặc một kế hoạch sức khỏe riêng biệt. Không đếm được khi nói về khái niệm chung về sự điều tiết có hệ thống.

Ý nghĩa

Danh từchế độ
[something]

Một chính phủ, đặc biệt là chính phủ độc tài, có hệ thống kiểm soát nghiêm ngặt

"The citizens rose up to overthrow the oppressive military regime."

Người dân đã nổi dậy để lật đổ chế độ quân sự áp bức.

Danh từphác đồ, chế độ
[something]

Một kế hoạch có hệ thống hoặc một lộ trình hành động được quy định, thường dành cho sức khỏe hoặc thể hình

"She follows a strict skincare regime to keep her skin clear."

Cô ấy tuân thủ một chế độ chăm sóc da nghiêm ngặt để giữ cho làn da luôn sạch mịn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error